分叉 fēn chā
volume volume

Từ hán việt: 【phân xoa】

Đọc nhanh: 分叉 (phân xoa). Ý nghĩa là: phân nhánh, chữ chi; chữ Z, đâm nhánh; nẩy nhánh; đẻ nhánh; mọc nhánh.

Ý Nghĩa của "分叉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

分叉 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. phân nhánh

表示在一特定点分成或发展成或比拟为叉子或枝条的东西

✪ 2. chữ chi; chữ Z

一条人字形、Z字形或曲折的道路或栅栏

✪ 3. đâm nhánh; nẩy nhánh; đẻ nhánh; mọc nhánh

分枝

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 分叉

  • volume volume

    - 一 yī 微米 wēimǐ 等于 děngyú 百万分之一 bǎiwànfēnzhīyī 米 mǐ

    - Một micromet bằng một phần triệu mét.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 谋杀案 móushāàn 的 de 资料 zīliào 分类 fēnlèi

    - Đó là cách bạn phá một vụ án giết người.

  • volume volume

    - 一 yī 小时 xiǎoshí 等于 děngyú 六十 liùshí 分钟 fēnzhōng

    - Một giờ bằng sáu mươi phút.

  • volume volume

    - 一 yī 又 yòu 二分之一 èrfēnzhīyī

    - một rưỡi.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 头发 tóufà 特别 tèbié 干 gàn , 很 hěn 容易 róngyì 分叉 fēnchà

    - Tóc cô ấy rất sạch, rất dễ tách ra.

  • volume volume

    - 路 lù 从 cóng 这里 zhèlǐ 开始 kāishǐ 就 jiù 分叉 fēnchà 了 le

    - Đường bắt đầu tách ra ở đây rồi.

  • volume volume

    - 徐州 xúzhōu 地处 dìchǔ 津浦铁路 jīnpǔtiělù 和 hé 陇海铁路 lǒnghǎitiělù 的 de 交叉点 jiāochādiǎn , 是 shì 个 gè 十分 shífēn 冲要 chōngyào 的 de 地方 dìfāng

    - Từ Châu nằm trên giao điểm giữa đường sắt Tân Phố và Lũng Hải, là nơi quan trọng cực kỳ.

  • volume volume

    - 一壮 yīzhuàng 的 de 时间 shíjiān 大约 dàyuē 是 shì 五分钟 wǔfēnzhōng

    - Một lần đốt kéo dài khoảng năm phút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 叉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+1 nét)
    • Pinyin: Chā , Chá , Chǎ , Chà , Chāi
    • Âm hán việt: Xoa
    • Nét bút:フ丶丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:EI (水戈)
    • Bảng mã:U+53C9
    • Tần suất sử dụng:Cao