出神 chūshén
volume volume

Từ hán việt: 【xuất thần】

Đọc nhanh: 出神 (xuất thần). Ý nghĩa là: xuất thần; say sưa; say mê; bàng hoàng; mê mẩn; sững sờ; ngơ, ngớ, chầu hẫu. Ví dụ : - 上课的铃声响了,他还对着窗口出神。 chuông vào lớp đã vang lên mà anh ấy vẫn còn đứng bên cửa sổ bàng hoàng.

Ý Nghĩa của "出神" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. xuất thần; say sưa; say mê; bàng hoàng; mê mẩn; sững sờ; ngơ

因精神过度集中而发呆

Ví dụ:
  • volume volume

    - 上课 shàngkè 的 de 铃声 língshēng 响 xiǎng 了 le , 他 tā 还 hái 对 duì 着 zhe 窗口 chuāngkǒu 出神 chūshén

    - chuông vào lớp đã vang lên mà anh ấy vẫn còn đứng bên cửa sổ bàng hoàng.

✪ 2. ngớ

脸上表情死板; 发愣

✪ 3. chầu hẫu

发呆

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 出神

  • volume volume

    - 他 tā 耸了耸肩 sǒnglesǒngjiān , 现出 xiànchū 不可 bùkě 理解 lǐjiě 的 de 神情 shénqíng

    - anh ấy nhún nhún vai, tỏ vẻ khó hiểu.

  • volume volume

    - 两颗 liǎngkē 凝滞 níngzhì 的 de 眼珠 yǎnzhū 出神 chūshén 地望 dìwàng 着 zhe 窗外 chuāngwài

    - hai con mắt đờ đẫn nhìn ra ngoài cửa sổ.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 脸上 liǎnshàng 露出 lùchū 悲伤 bēishāng 的 de 神情 shénqíng

    - Mặt anh ấy lộ ra vẻ buồn bã.

  • volume volume

    - 在 zài 十二生肖 shíèrshēngxiào 中 zhōng , 龙是 lóngshì 唯一 wéiyī 的 de 神话 shénhuà 兽 shòu , 在 zài 龙 lóng 年 nián 出生 chūshēng 的 de 人 rén 被 bèi 认为 rènwéi 吉祥 jíxiáng 的 de

    - Trong 12 con giáp, rồng là con vật thần thoại duy nhất, và những người sinh vào năm rồng được coi là điềm lành.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼神 yǎnshén 流露出 liúlùchū 疲倦 píjuàn

    - Ánh mắt của anh ấy để lộ ra sự mệt mỏi.

  • volume volume

    - 上课 shàngkè 的 de 铃声 língshēng 响 xiǎng 了 le , 他 tā 还 hái 对 duì 着 zhe 窗口 chuāngkǒu 出神 chūshén

    - chuông vào lớp đã vang lên mà anh ấy vẫn còn đứng bên cửa sổ bàng hoàng.

  • volume volume

    - 他 tā 脸上 liǎnshàng 显露出 xiǎnlùchū 高兴 gāoxīng 的 de 神色 shénsè

    - trên mặt anh ấy lộ rõ nét vui mừng。

  • volume volume

    - 他学得 tāxuédé 很慢 hěnmàn , 但 dàn 表现 biǎoxiàn 出 chū 锲而不舍 qièérbùshě 的 de 精神 jīngshén

    - Anh ấy học rất chậm, nhưng biểu hiện ra tinh thần cần cù bền bỉ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 神›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Kỳ 示 (+5 nét)
    • Pinyin: Shēn , Shén
    • Âm hán việt: Thần
    • Nét bút:丶フ丨丶丨フ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IFLWL (戈火中田中)
    • Bảng mã:U+795E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao