出挑 chūtiāo
volume volume

Từ hán việt: 【xuất khiêu】

Đọc nhanh: 出挑 (xuất khiêu). Ý nghĩa là: phát triển; thay đổi; trở nên; trở thành; trưởng thành (tốt lên về thể chất, tướng mạo, trí tuệ). Ví dụ : - 不满一年,他就出挑成师傅的得力助手。 chưa đầy một năm mà anh ấy đã trở thành trợ thủ đắc lực của bác thợ cả.

Ý Nghĩa của "出挑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

出挑 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phát triển; thay đổi; trở nên; trở thành; trưởng thành (tốt lên về thể chất, tướng mạo, trí tuệ)

(青年人的体格、相貌、智能向美好的方面) 发育、变化、成长

Ví dụ:
  • volume volume

    - 不满 bùmǎn 一年 yīnián , 他 tā 就 jiù 出 chū 挑成 tiāochéng 师傅 shīfu 的 de 得力助手 délìzhùshǒu

    - chưa đầy một năm mà anh ấy đã trở thành trợ thủ đắc lực của bác thợ cả.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 出挑

  • volume volume

    - 谁 shuí 出来 chūlái 挑 tiāo 个头 gètóu , 事情 shìqing 就 jiù 好办 hǎobàn 了 le

    - có người đứng ra thì sự việc sẽ xong ngay.

  • volume volume

    - 她 tā 挑眉 tiāoméi 露出 lùchū 惊讶 jīngyà

    - Cô ấy nhướn mày tỏ ra kinh ngạc.

  • volume volume

    - 挑火 tiāohuǒ ( 拨开 bōkāi 炉灶 lúzào 的 de 盖 gài 火 huǒ , 露出 lùchū 火苗 huǒmiáo )

    - khêu lửa

  • volume volume

    - 小伙子 xiǎohuǒzi 挑着 tiāozhe 两个 liǎnggè 出号 chūhào 的 de 大 dà 水桶 shuǐtǒng

    - anh chàng này gánh được hai thùng nước to cực kỳ.

  • volume volume

    - 把 bǎ 要 yào 留用 liúyòng 的 de 衣物 yīwù 挑出来 tiāochūlái , 其他 qítā 的 de 就 jiù 处理 chǔlǐ 了 le

    - đem những quần áo còn tiếp tục dùng ra, còn lại thì xử lí.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 走出 zǒuchū 舒适 shūshì 区 qū , 迎接 yíngjiē 工作 gōngzuò 上 shàng 的 de 挑战 tiǎozhàn

    - Tôi muốn bước ra khỏi vùng an toàn của bản thân, đối mặt với những thử thách trong công việc.

  • volume volume

    - 不满 bùmǎn 一年 yīnián , 他 tā 就 jiù 出 chū 挑成 tiāochéng 师傅 shīfu 的 de 得力助手 délìzhùshǒu

    - chưa đầy một năm mà anh ấy đã trở thành trợ thủ đắc lực của bác thợ cả.

  • volume volume

    - 在 zài 这些 zhèxiē 赝品 yànpǐn 中 zhōng , 你 nǐ 能 néng 挑出 tiāochū 这件 zhèjiàn 古物 gǔwù , 真是 zhēnshi 有 yǒu 眼光 yǎnguāng !

    - Trong số những văn vật giả này mà bạn có thể chọn ra cổ vật, thật là có mắt nhìn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 挑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+6 nét)
    • Pinyin: Tāo , Tiāo , Tiǎo
    • Âm hán việt: Khiêu , Thao , Thiêu , Thiểu
    • Nét bút:一丨一ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QLMO (手中一人)
    • Bảng mã:U+6311
    • Tần suất sử dụng:Rất cao