出人家的丑 chū rénjiā de chǒu
volume volume

Từ hán việt: 【xuất nhân gia đích sửu】

Đọc nhanh: 出人家的丑 (xuất nhân gia đích sửu). Ý nghĩa là: bêu xấu.

Ý Nghĩa của "出人家的丑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

出人家的丑 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bêu xấu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 出人家的丑

  • volume volume

    - 好几位 hǎojǐwèi 国际 guójì 知名人士 zhīmíngrénshì 出席 chūxí 了 le 这位 zhèwèi 政治家 zhèngzhìjiā 的 de 追悼 zhuīdào 仪式 yíshì

    - Nhiều nhân vật nổi tiếng quốc tế đã tham dự lễ tang của nhà chính trị này.

  • volume volume

    - 这户 zhèhù 人家 rénjiā 的 de 男 nán 很 hěn 有 yǒu 出息 chūxī

    - Con trai của gia đình này rất có tiền đồ.

  • volume volume

    - 老人家 lǎorénjiā 热心肠 rèxīncháng , 街坊四邻 jiēfāngsìlín 有个 yǒugè 磕头碰脑 kētóupèngnǎo 的 de 事 shì , 他 tā 都 dōu 出面 chūmiàn 调停 tiáotíng

    - cụ già rất là nhiệt tình, hàng xóm láng giềng có chuyện xung đột gì thì cụ đều đứng ra dàn xếp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 瞧不起 qiáobùqǐ 那些 nèixiē 工作 gōngzuò 不顺心 bùshùnxīn 就 jiù 拿 ná 家里人 jiālǐrén 出气 chūqì 的 de 男人 nánrén

    - Tôi khinh thường những người đàn ông đánh giá thấp những người làm việc không suôn sẻ và cố tình trút giận lên gia đình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 干出 gànchū 这种 zhèzhǒng 让 ràng 别人 biérén 看不起 kànbùqǐ 的 de 事 shì , 我们 wǒmen 全家人 quánjiārén 的 de 脸 liǎn 都 dōu 没 méi 地儿 dìer 搁 gē

    - anh làm ra loại việc mà người khác coi thường, mặt mũi cả nhà chúng tôi không biết để vào đâu.

  • volume volume

    - 富豪 fùháo , 政治家 zhèngzhìjiā 在 zài 商业 shāngyè 或 huò 政治 zhèngzhì 上 shàng 获得 huòdé 杰出 jiéchū 成绩 chéngjì 而 ér 闻名 wénmíng 的 de 人 rén

    - Người nổi tiếng là người giàu có, nhà chính trị hoặc doanh nhân đã đạt được thành tích xuất sắc trong lĩnh vực kinh doanh hoặc chính trị.

  • volume volume

    - 这 zhè 根本 gēnběn 不是 búshì 出于 chūyú 妇道人家 fùdàorénjiā 的 de 稳重 wěnzhòng 这样 zhèyàng 做 zuò 只是 zhǐshì 满足 mǎnzú 了 le 她 tā 的 de 虚荣心 xūróngxīn

    - Điều này hoàn toàn không nằm ngoài sự ổn định của gia đình người phụ nữ, nó chỉ thỏa mãn sự phù phiếm của cô ấy

  • volume volume

    - 偏巧 piānqiǎo 父母 fùmǔ 都 dōu 出门 chūmén 了 le , 家里 jiālǐ 连个 liángè 拿 ná 事 shì 的 de 人 rén 也 yě 没有 méiyǒu

    - đúng lúc bố mẹ đi vắng, trong nhà chẳng có ai chăm lo cả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Chǒu
    • Âm hán việt: Sửu , Xú
    • Nét bút:フ丨一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NG (弓土)
    • Bảng mã:U+4E11
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 出›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Chū
    • Âm hán việt: Xuý , Xuất , Xích
    • Nét bút:フ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:UU (山山)
    • Bảng mã:U+51FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 家›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Gū , Jiā , Jiē
    • Âm hán việt: Cô , Gia
    • Nét bút:丶丶フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMSO (十一尸人)
    • Bảng mã:U+5BB6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao