凶狂 xiōng kuáng
volume volume

Từ hán việt: 【hung cuồng】

Đọc nhanh: 凶狂 (hung cuồng). Ý nghĩa là: hung ác điên cuồng. Ví dụ : - 敌人逞凶狂。 quân địch tỏ ra điên cuồng hung ác.

Ý Nghĩa của "凶狂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

凶狂 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hung ác điên cuồng

凶恶猖狂

Ví dụ:
  • volume volume

    - 敌人 dírén 逞凶 chěngxiōng 狂 kuáng

    - quân địch tỏ ra điên cuồng hung ác.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 凶狂

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 失恋 shīliàn 而 ér 发狂 fākuáng

    - Anh ấy phát điên vì thất tình.

  • volume volume

    - 鲁迅 lǔxùn 写 xiě 了 le 《 狂人日记 kuángrénrìjì 》

    - Tác phẩm "Nhật ký người điên" là do Lỗ Tấn sáng tác.

  • volume volume

    - 敌人 dírén 逞凶 chěngxiōng 狂 kuáng

    - quân địch tỏ ra điên cuồng hung ác.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 凶 xiōng , 谁 shuí 都 dōu 不敢 bùgǎn 碰 pèng 他 tā

    - Anh ấy rất hung dữ, ai cũng không dám mạo phạm anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 可能 kěnéng 是 shì 个 gè 虐待狂 nüèdàikuáng

    - Anh ta có lẽ là một kẻ bạo dâm, người đang đạt được khoái cảm vô cùng

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 压力 yālì 发狂 fākuáng 了 le

    - Anh ấy phát điên vì áp lực.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 相 xiāng 见时 jiànshí 狂喜 kuángxǐ 地 dì 拥抱 yōngbào 起来 qǐlai

    - khi gặp mặt họ vui mừng khôn xiết ôm chầm lấy nhau.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一个 yígè 残忍 cánrěn 而 ér 凶恶 xiōngè 的 de 人 rén

    - Anh ta là một người đàn ông độc ác và tàn nhẫn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+2 nét)
    • Pinyin: Xiōng
    • Âm hán việt: Hung
    • Nét bút:ノ丶フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:UK (山大)
    • Bảng mã:U+51F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 狂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khuyển 犬 (+4 nét)
    • Pinyin: Jué , Kuáng
    • Âm hán việt: Cuồng
    • Nét bút:ノフノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KHMG (大竹一土)
    • Bảng mã:U+72C2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao