凯旋门 kǎixuánmén
volume volume

Từ hán việt: 【khải toàn môn】

Đọc nhanh: 凯旋门 (khải toàn môn). Ý nghĩa là: khải hoàn môn. Ví dụ : - 你去过凯旋门吗? Bạn đã từng đến cửa ngõ chiến thắng chưa?

Ý Nghĩa của "凯旋门" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

凯旋门 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khải hoàn môn

triumphal arch

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你 nǐ 去过 qùguò 凯旋门 kǎixuánmén 吗 ma ?

    - Bạn đã từng đến cửa ngõ chiến thắng chưa?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 凯旋门

  • volume volume

    - 进来 jìnlái 的 de 时候 shíhou 他 tā 的 de 脚趾头 jiǎozhǐtou 踢 tī 到 dào 了 le 旋转门 xuánzhuànmén

    - Kiễng chân lên cánh cửa xoay trên đường vào.

  • volume volume

    - 旋转 xuánzhuǎn 的 de 门 mén 开关 kāiguān 方便 fāngbiàn

    - Cánh cửa quay dễ dàng mở.

  • volume volume

    - 凯旋 kǎixuán 的 de 日子 rìzi 终于 zhōngyú 来 lái 了 le

    - Ngày chiến thắng cuối cùng đã đến.

  • volume volume

    - 小 xiǎo 凯旋 kǎixuán 式 shì 古罗马 gǔluómǎ 欢迎 huānyíng 将士 jiàngshì 凯旋归来 kǎixuánguīlái 的 de 仪式 yíshì , 隆重 lóngzhòng 程度 chéngdù 稍 shāo 次于 cìyú 凯旋 kǎixuán 式 shì

    - Lễ kỷ niệm nhỏ hơn Lễ kỷ niệm chiến sĩ quay trở lại từ chiến trường của La Mã cổ đại.

  • volume volume

    - 胜利 shènglì 的 de , 凯旋 kǎixuán 的 de 关于 guānyú 胜利 shènglì 的 de 或 huò 有 yǒu 胜利 shènglì 的 de 性质 xìngzhì 的 de

    - Thắng lợi, chiến thắng hoặc có tính chất chiến thắng

  • volume volume

    - 你 nǐ 去过 qùguò 凯旋门 kǎixuánmén 吗 ma ?

    - Bạn đã từng đến cửa ngõ chiến thắng chưa?

  • volume volume

    - 他们 tāmen 赢得 yíngde 了 le 凯旋 kǎixuán

    - Họ đã giành chiến thắng.

  • volume volume

    - 他 tā 带 dài 着 zhe 凯旋 kǎixuán 的 de 笑容 xiàoróng

    - Anh ấy mang nụ cười chiến thắng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kỷ 几 (+6 nét)
    • Pinyin: Kǎi
    • Âm hán việt: Khải
    • Nét bút:丨フ丨フ一フノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:UUHN (山山竹弓)
    • Bảng mã:U+51EF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 旋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phương 方 (+7 nét)
    • Pinyin: Xuán , Xuàn
    • Âm hán việt: Toàn , Tuyền
    • Nét bút:丶一フノノ一フ丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YSONO (卜尸人弓人)
    • Bảng mã:U+65CB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 门›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Môn 門 (+0 nét)
    • Pinyin: Mén
    • Âm hán việt: Môn
    • Nét bút:丶丨フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ILS (戈中尸)
    • Bảng mã:U+95E8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao