凭眺 píng tiào
volume volume

Từ hán việt: 【bằng thiếu】

Đọc nhanh: 凭眺 (bằng thiếu). Ý nghĩa là: đứng trên cao nhìn ra xa.

Ý Nghĩa của "凭眺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

凭眺 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đứng trên cao nhìn ra xa

在高处向远处看 (多指欣赏风景)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 凭眺

  • volume volume

    - 领取 lǐngqǔ 凭照 píngzhào

    - lấy giấy chứng nhận.

  • volume volume

    - 他 tā 站 zhàn 在 zài 楼观 lóuguàn 上 shàng 远眺 yuǎntiào

    - Anh ấy đứng trên lầu quán nhìn xa xăm.

  • - 凭栏 pínglán 远眺 yuǎntiào

    - dựa vào lan can mà nhìn ra xa.

  • volume volume

    - 他 tā 啥 shá 也 yě 不是 búshì , 凭 píng 什么 shénme 我要 wǒyào 听 tīng 他 tā 说话 shuōhuà

    - anh ta là cái thá gì, dựa vào đâu tôi phải nghe lời anh ta

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 故乡 gùxiāng 是 shì 在 zài 广西 guǎngxī 凭祥 píngxiáng

    - Quê của anh ấy là Bằng Tường, Quảng Tây.

  • volume volume

    - 凭栏 pínglán 眺望 tiàowàng

    - tựa lan can nhìn ra xa.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 大专 dàzhuān 文凭 wénpíng

    - Anh ấy có bằng cao đẳng.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 很多 hěnduō 文凭 wénpíng

    - Anh ấy có nhiều bằng cấp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kỷ 几 (+6 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Bằng , Bẵng
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OGHN (人土竹弓)
    • Bảng mã:U+51ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mục 目 (+6 nét)
    • Pinyin: Tiào
    • Âm hán việt: Diểu , Thiếu
    • Nét bút:丨フ一一一ノ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BULMO (月山中一人)
    • Bảng mã:U+773A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình