几近 jī jìn
volume volume

Từ hán việt: 【kỉ cận】

Đọc nhanh: 几近 (kỉ cận). Ý nghĩa là: trên bờ vực của, đang trên bờ vực của.

Ý Nghĩa của "几近" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. trên bờ vực của

to be on the brink of

✪ 2. đang trên bờ vực của

to be on the verge of

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 几近

  • volume volume

    - 你 nǐ 最近 zuìjìn 几天 jǐtiān 在 zài 干嘛 gànma , 为什么 wèishíme 消失 xiāoshī 得 dé 无影无踪 wúyǐngwúzōng 的 de

    - Bạn gần đây đang làm gì mà biến mất không một dấu vết vậy?

  • volume volume

    - 近来 jìnlái 有 yǒu 几起 jǐqǐ 毒品走私 dúpǐnzǒusī 活动 huódòng 被 bèi 检举 jiǎnjǔ 立案 lìàn

    - Gần đây, đã có một số vụ hoạt động buôn lậu ma túy bị tố cáo và khởi tố.

  • volume volume

    - 老头儿 lǎotouer 把 bǎ 嘴 zuǐ 贴近 tiējìn 他 tā 的 de 耳朵 ěrduo 边 biān , 低低 dīdī 地 dì 说 shuō 了 le 几句 jǐjù

    - ông già ghé vào tai anh ấy, nói nhỏ mấy câu.

  • volume volume

    - 中国 zhōngguó 近几年 jìnjǐnián 的 de 变化 biànhuà 数不胜数 shǔbùshèngshǔ

    - Trung Quốc đã trải qua vô số thay đổi trong những năm gần đây.

  • volume volume

    - 临近 línjìn 终点 zhōngdiǎn 时 shí , 那 nà 几匹马 jǐpǐmǎ 齐头并进 qítóubìngjìn , 简直 jiǎnzhí 分不出 fēnbùchū 先后 xiānhòu

    - Khi gần đến đích, những con ngựa đó chạy cùng nhau một cách gần như không thể phân biệt được người đứng đầu.

  • volume volume

    - 最近 zuìjìn 几天 jǐtiān 估计 gūjì 不会 búhuì 下雨 xiàyǔ

    - Dự đoán mấy ngày gần đây trời sẽ không mưa.

  • volume volume

    - 近几年 jìnjǐnián , 一些 yīxiē 地方 dìfāng 的 de 迷信活动 míxìnhuódòng 又 yòu 回潮 huícháo 了 le

    - mấy năm nay, hoạt động mê tín đã trở lại ở một số nơi.

  • - 最近 zuìjìn 我 wǒ 很 hěn 忙 máng , 每天 měitiān 都 dōu 要 yào 开 kāi 好几个 hǎojǐgè 会议 huìyì

    - Dạo này tôi rất bận, mỗi ngày đều phải họp rất nhiều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 几›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Kỷ 几 (+0 nét)
    • Pinyin: Jī , Jǐ , Yǐ
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỉ , Kỷ , Ỷ
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HN (竹弓)
    • Bảng mã:U+51E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 近›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Jì , Jìn
    • Âm hán việt: Cấn , Cận , Ký
    • Nét bút:ノノ一丨丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHML (卜竹一中)
    • Bảng mã:U+8FD1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao