凝固 nínggù
volume volume

Từ hán việt: 【ngưng cố】

Đọc nhanh: 凝固 (ngưng cố). Ý nghĩa là: cứng lại; đông đặc; ngưng kết; kết tinh , ngưng trệ; đông cứng; cứng nhắc. Ví dụ : - 油类在低温下也会凝固。 Dầu đông đặc ở nhiệt độ thấp.. - 盐分会凝固成晶体。 Muối sẽ kết tinh thành tinh thể.. - 牛奶加热后会凝固。 Sữa khi đun nóng sẽ đông lại.

Ý Nghĩa của "凝固" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9 TOCFL 5-6

凝固 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cứng lại; đông đặc; ngưng kết; kết tinh

由液体变成固体

Ví dụ:
  • volume volume

    - 油类 yóulèi 在 zài 低温 dīwēn 下 xià 也 yě 会 huì 凝固 nínggù

    - Dầu đông đặc ở nhiệt độ thấp.

  • volume volume

    - 盐分 yánfèn 会 huì 凝固 nínggù 成 chéng 晶体 jīngtǐ

    - Muối sẽ kết tinh thành tinh thể.

  • volume volume

    - 牛奶 niúnǎi 加热 jiārè 后 hòu 会 huì 凝固 nínggù

    - Sữa khi đun nóng sẽ đông lại.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. ngưng trệ; đông cứng; cứng nhắc

比喻固定不动或停滞不前

Ví dụ:
  • volume volume

    - 思想 sīxiǎng 凝固 nínggù 了 le , 创新 chuàngxīn 就 jiù 停止 tíngzhǐ 了 le

    - Tư duy cứng nhắc, đổi mới sẽ ngừng lại.

  • volume volume

    - 经济 jīngjì 发展 fāzhǎn 已经 yǐjīng 凝固 nínggù

    - Kinh tế đã rơi vào tình trạng trì trệ.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 凝固

  • volume volume

    - 盐分 yánfèn 会 huì 凝固 nínggù 成 chéng 晶体 jīngtǐ

    - Muối sẽ kết tinh thành tinh thể.

  • volume volume

    - 水泥 shuǐní 已经 yǐjīng 凝固 nínggù 了 le

    - Xi măng đã cứng lại rồi.

  • volume volume

    - 液体 yètǐ 在 zài 低温 dīwēn 下 xià 凝固 nínggù

    - Chất lỏng đông cứng ở nhiệt độ thấp.

  • volume volume

    - 经济 jīngjì 发展 fāzhǎn 已经 yǐjīng 凝固 nínggù

    - Kinh tế đã rơi vào tình trạng trì trệ.

  • volume volume

    - 油类 yóulèi 在 zài 低温 dīwēn 下 xià 也 yě 会 huì 凝固 nínggù

    - Dầu đông đặc ở nhiệt độ thấp.

  • volume volume

    - 牛奶 niúnǎi 加热 jiārè 后 hòu 会 huì 凝固 nínggù

    - Sữa khi đun nóng sẽ đông lại.

  • volume volume

    - 思想 sīxiǎng 凝固 nínggù 了 le , 创新 chuàngxīn 就 jiù 停止 tíngzhǐ 了 le

    - Tư duy cứng nhắc, đổi mới sẽ ngừng lại.

  • volume volume

    - 把 bǎ 铁水 tiěshuǐ 灌注 guànzhù 到 dào 砂型 shāxíng 里 lǐ , 凝固 nínggù 后 hòu 就 jiù 成 chéng 了 le 铸件 zhùjiàn

    - rót thép vào khuôn, để nguội sẽ thành cấu kiện đúc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+14 nét)
    • Pinyin: Níng
    • Âm hán việt: Ngưng
    • Nét bút:丶一ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMPKO (戈一心大人)
    • Bảng mã:U+51DD
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 固›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Vi 囗 (+5 nét)
    • Pinyin: Gù
    • Âm hán việt: Cố
    • Nét bút:丨フ一丨丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WJR (田十口)
    • Bảng mã:U+56FA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao