减速箱 jiǎnsù xiāng
volume volume

Từ hán việt: 【giảm tốc tương】

Đọc nhanh: 减速箱 (giảm tốc tương). Ý nghĩa là: hộp số.

Ý Nghĩa của "减速箱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

减速箱 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hộp số

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 减速箱

  • volume volume

    - 驾驶员 jiàshǐyuán 减低 jiǎndī 速度 sùdù

    - Giảm tốc độ của người lái.

  • volume volume

    - 减低 jiǎndī 速度 sùdù

    - giảm tốc độ.

  • volume volume

    - 乡村人口 xiāngcūnrénkǒu 逐渐 zhújiàn 减少 jiǎnshǎo

    - Dân số nông thôn giảm dần.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 变速箱 biànsùxiāng 坏 huài 了 le

    - Ông cho biết đường truyền đã hoàn toàn bị xâm phạm.

  • volume volume

    - 减震器 jiǎnzhènqì 是 shì 为 wèi 加速 jiāsù 车架 chējià 与 yǔ 车身 chēshēn 振动 zhèndòng 的 de 衰减 shuāijiǎn , 以 yǐ 改善 gǎishàn 汽车 qìchē 的 de 行驶 xíngshǐ 平顺 píngshùn 性 xìng

    - Giảm xóc là để tăng tốc độ giảm rung của khung và thân xe để cải thiện sự thoải mái khi lái xe.

  • volume volume

    - 五减 wǔjiǎn 一 yī 的 de 差 chà 等于 děngyú 四 sì

    - Hiệu của 5 trừ 1 bằng 4.

  • volume volume

    - 上海 shànghǎi 是 shì 一个 yígè 飞速发展 fēisùfāzhǎn 的 de 城市 chéngshì

    - Thượng Hải là thành phố có tốc độ phát triển thần tốc.

  • volume volume

    - 世界 shìjiè 资源 zīyuán 正在 zhèngzài 迅速 xùnsù 减少 jiǎnshǎo

    - Nguồn tài nguyên của thế giới đang suy giảm nhanh chóng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 减›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Giảm
    • Nét bút:丶一一ノ一丨フ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMIHR (戈一戈竹口)
    • Bảng mã:U+51CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 箱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+9 nét)
    • Pinyin: Xiāng
    • Âm hán việt: Sương , Tương
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDBU (竹木月山)
    • Bảng mã:U+7BB1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 速›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tốc
    • Nét bút:一丨フ一丨ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YDL (卜木中)
    • Bảng mã:U+901F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao