减肥药 jiǎnféi yào
volume volume

Từ hán việt: 【giảm phì dược】

Đọc nhanh: 减肥药 (giảm phì dược). Ý nghĩa là: Thuốc viên làm thon người.

Ý Nghĩa của "减肥药" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

减肥药 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Thuốc viên làm thon người

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 减肥药

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 减肥 jiǎnféi , 反而 fǎnér 变胖 biànpàng

    - Anh ấy cố gắng giảm cân, ngược lại lại tăng cân.

  • volume volume

    - 她 tā 宁可 nìngkě 不 bù 吃饭 chīfàn , 也 yě 要 yào 减肥 jiǎnféi

    - Cô ấy thà không ăn cũng phải giảm cân.

  • volume volume

    - 我 wǒ 跟 gēn 医生 yīshēng 保证 bǎozhèng , 一定 yídìng 减肥 jiǎnféi

    - Tôi cam đoan với bác sĩ nhất định sẽ giảm béo.

  • volume volume

    - 她 tā 每天 měitiān 节食 jiéshí 减肥 jiǎnféi

    - Cô ấy hàng ngày ăn kiêng để giảm cân.

  • volume volume

    - 他 tā 多 duō 吃 chī , 反而 fǎnér 减肥 jiǎnféi 成功 chénggōng

    - Anh ấy ăn nhiều, ngược lại lại giảm cân thành công.

  • volume volume

    - 她 tā 每天 měitiān 坚持 jiānchí 减肥 jiǎnféi 运动 yùndòng

    - Cô ấy kiên trì tập thể dục để giảm cân.

  • volume volume

    - 她 tā 倒 dào 想 xiǎng 吃 chī 甜点 tiándiǎn , 但 dàn 正在 zhèngzài 减肥 jiǎnféi

    - Cô ấy thật sự muốn ăn món tráng miệng, nhưng cô ấy đang giảm cân.

  • volume volume

    - 从 cóng 今天 jīntiān 开始 kāishǐ 我们 wǒmen 减肥 jiǎnféi

    - Từ hôm nay chúng ta bắt đầu giảm cân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 减›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Giảm
    • Nét bút:丶一一ノ一丨フ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMIHR (戈一戈竹口)
    • Bảng mã:U+51CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 肥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐ , Féi
    • Âm hán việt: Phì
    • Nét bút:ノフ一一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BAU (月日山)
    • Bảng mã:U+80A5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 药›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Yào , Yuè
    • Âm hán việt: Dược , Điếu , Ước
    • Nét bút:一丨丨フフ一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TVMI (廿女一戈)
    • Bảng mã:U+836F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao