减租 jiǎn zū
volume volume

Từ hán việt: 【giảm tô】

Đọc nhanh: 减租 (giảm tô). Ý nghĩa là: Giảm giá thuê; giảm tô.

Ý Nghĩa của "减租" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Thuê Nhà

减租 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Giảm giá thuê; giảm tô

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 减租

  • volume volume

    - 交租 jiāozū 子 zi

    - giao tiền thuê đất

  • volume volume

    - 人员 rényuán 减少 jiǎnshǎo 了 le 一半 yíbàn

    - Số người giảm đi một nửa.

  • volume volume

    - 驾驶员 jiàshǐyuán 减低 jiǎndī 速度 sùdù

    - Giảm tốc độ của người lái.

  • volume

    - 今年 jīnnián 的 de 利润 lìrùn 比 bǐ 去年 qùnián 减少 jiǎnshǎo 了 le 8

    - Lợi nhuận năm nay giảm 8% so với năm ngoái.

  • volume volume

    - 人 rén 虽 suī 老 lǎo 了 le , 干活 gànhuó 还是 háishì 不减当年 bùjiǎndāngnián

    - Người tuy già rồi nhưng làm việc vẫn không kém xưa.

  • volume volume

    - 那个 nàgè 狠心 hěnxīn 的 de 地主 dìzhǔ 不肯 bùkěn 给 gěi 他 tā 减租 jiǎnzū

    - Chủ nhà tàn nhẫn từ chối giảm tiền thuê nhà cho anh ta.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 房租 fángzū 翻 fān 了 le 两番 liǎngfān

    - Giá thuê phòng năm nay tăng 4 lần.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 晚会 wǎnhuì 的 de 原定 yuándìng 节目 jiémù 不能 bùnéng 全部 quánbù 演出 yǎnchū , 真是 zhēnshi 减色 jiǎnsè 不少 bùshǎo

    - các tiết mục dự định biểu diễn trong buổi dạ hội hôm nay không thể diễn hết được, thật mất vui không ít.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 减›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Giảm
    • Nét bút:丶一一ノ一丨フ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMIHR (戈一戈竹口)
    • Bảng mã:U+51CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 租›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+5 nét)
    • Pinyin: Jū , Zū
    • Âm hán việt: Tô
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDBM (竹木月一)
    • Bảng mã:U+79DF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao