减低工资 jiǎndī gōngzī
volume volume

Từ hán việt: 【giảm đê công tư】

Đọc nhanh: 减低工资 (giảm đê công tư). Ý nghĩa là: Hạ thấp mức lương.

Ý Nghĩa của "减低工资" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

减低工资 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hạ thấp mức lương

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 减低工资

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 工资 gōngzī 低得 dīdé 可怜 kělián

    - Lương của tôi thấp đến thê thảm.

  • volume volume

    - 试用期 shìyòngqī 内 nèi 工资 gōngzī 较 jiào 低 dī

    - Mức lương trong thời gian thử việc khá thấp.

  • volume volume

    - 工资 gōngzī 无端 wúduān 被克减 bèikèjiǎn 了 le

    - Lương bị giảm một cách vô cớ.

  • volume volume

    - 工资 gōngzī 减少 jiǎnshǎo , 为此 wèicǐ 他 tā 找 zhǎo 了 le 新 xīn 工作 gōngzuò

    - Lương bị giảm, nên là anh ấy tìm công việc mới.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 工资收入 gōngzīshōurù 减少 jiǎnshǎo 了 le

    - Thu nhập từ công việc của tôi đã giảm.

  • volume volume

    - 第三 dìsān , 高额 gāoé 的 de 保费 bǎofèi 拉低 lādī 了 le 工人工资 gōngréngōngzī

    - Thứ ba, phí bảo hiểm cao làm giảm lương của người lao động.

  • volume volume

    - 工资 gōngzī 减少 jiǎnshǎo , 货币 huòbì 升值 shēngzhí , 就 jiù 可以 kěyǐ 说成 shuōchéng 此消彼长 cǐxiāobǐzhǎng

    - Lương bị cắt giảm, tiền tệ tăng lên, chính là được cái này mất cái kia

  • volume volume

    - 降低 jiàngdī , 划减 huàjiǎn 资产 zīchǎn 帐面价值 zhàngmiànjiàzhí 的 de 降低 jiàngdī

    - Giảm giá trị hạch toán tài sản

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 低›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Dī
    • Âm hán việt: Đê
    • Nét bút:ノ丨ノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHPM (人竹心一)
    • Bảng mã:U+4F4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 减›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Giảm
    • Nét bút:丶一一ノ一丨フ一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMIHR (戈一戈竹口)
    • Bảng mã:U+51CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 工›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Công 工 (+0 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MLM (一中一)
    • Bảng mã:U+5DE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 资›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+6 nét)
    • Pinyin: Zī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOBO (戈人月人)
    • Bảng mã:U+8D44
    • Tần suất sử dụng:Rất cao