准予 zhǔnyǔ
volume volume

Từ hán việt: 【chuẩn dữ】

Đọc nhanh: 准予 (chuẩn dữ). Ý nghĩa là: cho phép. Ví dụ : - 成绩合格,准予毕业。 đạt thành tích, được phép tốt nghiệp.

Ý Nghĩa của "准予" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

准予 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cho phép

公文用语,表示准许

Ví dụ:
  • volume volume

    - 成绩 chéngjì 合格 hégé , 准予 zhǔnyǔ 毕业 bìyè

    - đạt thành tích, được phép tốt nghiệp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 准予

  • volume volume

    - 马路上 mǎlùshàng 不准 bùzhǔn 摆摊儿 bǎitāner 售货 shòuhuò , 以免 yǐmiǎn 妨碍交通 fángàijiāotōng

    - Không có sạp hàng nào được phép bày bán hàng hóa dưới lòng đường để tránh gây cản trở giao thông.

  • volume volume

    - 严守 yánshǒu 时刻 shíkè , 准时 zhǔnshí 到 dào 会 huì

    - nghiêm túc tuân thủ thời gian, đến họp đúng giờ.

  • volume volume

    - 成绩 chéngjì 合格 hégé , 准予 zhǔnyǔ 毕业 bìyè

    - đạt thành tích, được phép tốt nghiệp.

  • volume volume

    - 不准 bùzhǔn 挑逗 tiǎodòu 人 rén

    - Không được trêu chọc người khác.

  • volume volume

    - 业已 yèyǐ 准备就绪 zhǔnbèijiùxù

    - đã chuẩn bị xong

  • volume volume

    - 东西 dōngxī 都 dōu 准备 zhǔnbèi 好 hǎo 了 le , 您 nín 不用 bùyòng 操心 cāoxīn 了 le

    - Đồ đạc đã chuẩn bị xong rồi, ông không cần phải lo lắng.

  • volume volume

    - 临到 líndào 开会 kāihuì , 我 wǒ 才 cái 准备 zhǔnbèi 好 hǎo

    - gần đến giờ họp, tôi mới chuẩn bị xong。

  • volume volume

    - 个人 gèrén 认为 rènwéi , 您 nín 再 zài 耐心 nàixīn 等 děng 几天 jǐtiān , 然后 ránhòu 再 zài 到 dào 医院 yīyuàn 去 qù 验尿 yànniào , 更 gèng 准确 zhǔnquè 些 xiē

    - Cá nhân tôi nghĩ sẽ chính xác hơn nếu bạn kiên nhẫn chờ đợi trong vài ngày, sau đó đến bệnh viện để xét nghiệm nước tiểu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 予›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+3 nét)
    • Pinyin: Yú , Yǔ
    • Âm hán việt: Dư , Dữ
    • Nét bút:フ丶フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:NINN (弓戈弓弓)
    • Bảng mã:U+4E88
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 准›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhǔn
    • Âm hán việt: Chuyết , Chuẩn
    • Nét bút:丶一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMOG (戈一人土)
    • Bảng mã:U+51C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao