冷水 lěngshuǐ
volume volume

Từ hán việt: 【lãnh thuỷ】

Đọc nhanh: 冷水 (lãnh thuỷ). Ý nghĩa là: nước lạnh; nước nguội, nước lã; nước sống (chưa nấu). Ví dụ : - 泼冷水。 dội nước lạnh (ví với việc đả kích người khác).. - 冷水浇头(比喻受到意外的打击或希望突然破灭)。 dội nước lạnh lên đầu (ví với bị đả kích bất ngờ hoặc bị thất vọng bất ngờ).. - 喝冷水容易得病。 uống nước sống dễ bị bệnh.

Ý Nghĩa của "冷水" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

冷水 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nước lạnh; nước nguội

凉水

Ví dụ:
  • volume volume

    - 泼冷水 pōlěngshuǐ

    - dội nước lạnh (ví với việc đả kích người khác).

  • volume volume

    - 冷水浇头 lěngshuǐjiāotou ( 比喻 bǐyù 受到 shòudào 意外 yìwài 的 de 打击 dǎjī 或 huò 希望 xīwàng 突然 tūrán 破灭 pòmiè )

    - dội nước lạnh lên đầu (ví với bị đả kích bất ngờ hoặc bị thất vọng bất ngờ).

✪ 2. nước lã; nước sống (chưa nấu)

生水

Ví dụ:
  • volume volume

    - 喝 hē 冷水 lěngshuǐ 容易 róngyì 得病 débìng

    - uống nước sống dễ bị bệnh.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 冷水

  • volume volume

    - 你 nǐ 喝 hē 开水 kāishuǐ 还是 háishì 喝 hē 冷水 lěngshuǐ ?

    - Bạn uống nước sôi hay nước lạnh?

  • volume volume

    - 水果 shuǐguǒ 储于 chǔyú 冷藏室 lěngcángshì

    - Trái cây được lưu trữ trong phòng lạnh.

  • volume volume

    - 夏天 xiàtiān 收获 shōuhuò 的 de 大量 dàliàng 水果 shuǐguǒ 可 kě 冷藏 lěngcáng 或 huò 装瓶 zhuāngpíng 装罐 zhuāngguàn 加以 jiāyǐ 保存 bǎocún

    - Một lượng lớn trái cây thu hoạch được vào mùa hè có thể được lưu trữ trong tủ lạnh hoặc đóng chai và đóng lon để bảo quản.

  • volume volume

    - 喝 hē 冷水 lěngshuǐ 会 huì 倒嗓 dǎosǎng

    - Uống nước lạnh có thể làm hỏng giọng.

  • volume volume

    - 冰水 bīngshuǐ 冷敷 lěngfū 冰腿 bīngtuǐ 减轻 jiǎnqīng 了 le 疼痛 téngtòng

    - Nước lạnh xoa bóp chân giảm đau.

  • volume volume

    - 不怕 bùpà 天气 tiānqì 再 zài 冷 lěng , 他 tā 也 yě 要 yào 用 yòng 冷水 lěngshuǐ 洗脸 xǐliǎn

    - cho dù trời rét đến đâu, anh ta cũng rửa mặt bằng nước lạnh

  • volume volume

    - 夏天 xiàtiān 洗 xǐ 冷水澡 lěngshuǐzǎo , 适意 shìyì 极了 jíle

    - mùa hè tắm nước lạnh, thoải mái vô cùng.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 越来越 yuèláiyuè 冷 lěng 了 le , 脚 jiǎo 放到 fàngdào 水里去 shuǐlǐqù , 冻得 dòngdé 麻酥酥 másūsū 的 de

    - trời càng ngày càng lạnh, đặt chân xuống nước thấy tê tê.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+5 nét)
    • Pinyin: Lěng
    • Âm hán việt: Lãnh
    • Nét bút:丶一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMOII (戈一人戈戈)
    • Bảng mã:U+51B7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 水›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+0 nét)
    • Pinyin: Shuǐ
    • Âm hán việt: Thuỷ
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:E (水)
    • Bảng mã:U+6C34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao