冷房 lěngfáng
volume volume

Từ hán việt: 【lãnh phòng】

Đọc nhanh: 冷房 (lãnh phòng). Ý nghĩa là: điều hòa nhiệt độ, làm mát.

Ý Nghĩa của "冷房" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

冷房 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. điều hòa nhiệt độ

air conditioning

✪ 2. làm mát

cooling

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 冷房

  • volume volume

    - 三间 sānjiān 敞亮 chǎngliàng 的 de 平房 píngfáng

    - ba gian nhà trệt rộng rãi thoáng mát.

  • volume volume

    - 不要 búyào 躺 tǎng 在 zài 冰冷 bīnglěng 的 de 石板 shíbǎn 上 shàng

    - đừng nằm trên bàn đá giá lạnh

  • volume volume

    - 朝北 cháoběi 的 de 房间 fángjiān 阴冷 yīnlěng 阴冷 yīnlěng 的 de

    - căn phòng hướng bắc âm u lạnh lẽo.

  • volume volume

    - 不怕 bùpà 天气 tiānqì 再 zài 冷 lěng , 他 tā 也 yě 要 yào 用 yòng 冷水 lěngshuǐ 洗脸 xǐliǎn

    - cho dù trời rét đến đâu, anh ta cũng rửa mặt bằng nước lạnh

  • volume volume

    - 不过 bùguò 现在 xiànzài 它们 tāmen 已经 yǐjīng 被 bèi 改建 gǎijiàn , 用作 yòngzuò 库房 kùfáng 或 huò 粮仓 liángcāng 了 le

    - Tuy nhiên, hiện tại chúng đã được sửa đổi và sử dụng làm nhà kho hoặc kho lương thực.

  • volume volume

    - 下 xià 力气 lìqi 整理 zhěnglǐ 房间 fángjiān

    - Dùng sức lực dọn dẹp phòng.

  • volume

    - 房间 fángjiān 里 lǐ 非常 fēicháng 冷静 lěngjìng

    - Căn phòng rất yên tĩnh.

  • volume volume

    - 外面 wàimiàn 很 hěn 冷 lěng 。 赶紧 gǎnjǐn 进 jìn 房间 fángjiān

    - Bên ngoài lạnh lắm. Vào phòng nhanh đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+5 nét)
    • Pinyin: Lěng
    • Âm hán việt: Lãnh
    • Nét bút:丶一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMOII (戈一人戈戈)
    • Bảng mã:U+51B7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 房›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Fáng , Páng
    • Âm hán việt: Bàng , Phòng
    • Nét bút:丶フ一ノ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSYHS (竹尸卜竹尸)
    • Bảng mã:U+623F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao