冷凝 lěngníng
volume volume

Từ hán việt: 【lãnh ngưng】

Đọc nhanh: 冷凝 (lãnh ngưng). Ý nghĩa là: đông lạnh; đóng băng.

Ý Nghĩa của "冷凝" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

冷凝 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đông lạnh; đóng băng

气体或液体遇冷而凝结如水蒸气遇冷变成水,水遇冷变成冰

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 冷凝

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 和 hé 昨天 zuótiān 一般 yìbān 冷 lěng

    - Hôm nay lạnh như hôm qua.

  • volume volume

    - 东北部 dōngběibù 到处 dàochù 都 dōu 是 shì 香脂 xiāngzhī 冷杉 lěngshān

    - Cây linh sam Balsam phổ biến trên khắp vùng đông bắc.

  • volume volume

    - 水从 shuǐcóng 冷凝器 lěngníngqì 流出 liúchū , 流入 liúrù 灰浆 huījiāng 室 shì

    - Nước chảy ra từ máy ngưng tụ và chảy vào buồng trộn.

  • volume volume

    - 蒸气 zhēngqì 接触 jiēchù 冷 lěng 的 de 表面 biǎomiàn 而 ér 凝结 níngjié 成 chéng 水珠 shuǐzhū

    - Hơi nước tiếp xúc với bề mặt lạnh và chuyển thành những giọt nước.

  • volume volume

    - 蒸汽 zhēngqì 冷却 lěngquè 时 shí 凝结 níngjié 成水 chéngshuǐ

    - Khi hơi nước ngưng tụ nguội lạnh thành nước.

  • volume volume

    - 冷空气 lěngkōngqì 让 ràng 水汽 shuǐqì 迅速 xùnsù 凝聚 níngjù

    - Không khí lạnh làm hơi nước ngưng tụ nhanh chóng.

  • volume volume

    - 今天天气 jīntiāntiānqì 乍冷乍热 zhàlěngzhàrè

    - Thời tiết hôm nay lúc nóng lúc lạnh.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 他 tā 对 duì 我 wǒ 很 hěn 冷淡 lěngdàn , 不 bù 知道 zhīdào 是 shì 我 wǒ 做 zuò 说 shuō 什么 shénme 了 le

    - Hôm nay anh ấy rất lạnh nhạt với tôi, không biết tôi đã làm sai điều gì rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+5 nét)
    • Pinyin: Lěng
    • Âm hán việt: Lãnh
    • Nét bút:丶一ノ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMOII (戈一人戈戈)
    • Bảng mã:U+51B7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 凝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+14 nét)
    • Pinyin: Níng
    • Âm hán việt: Ngưng
    • Nét bút:丶一ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IMPKO (戈一心大人)
    • Bảng mã:U+51DD
    • Tần suất sử dụng:Cao