冰窟 bīng kū
volume volume

Từ hán việt: 【băng quật】

Đọc nhanh: 冰窟 (băng quật). Ý nghĩa là: vết nứt; kẽ nứt (trên tảng băng). Ví dụ : - 鱼卡在冰窟窿口直扑腾。 cá bị kẹt trong hốc băng giẫy đành đạch.. - 喜悦的心情顿时凉到极点,如坠冰窟,嗒然若失 Tâm trạng đang vui vẻ bỗng nhiên lạnh lẽo đến cực điểm, giống như rơi vào động băng, đột nhiên mất hút.

Ý Nghĩa của "冰窟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

冰窟 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vết nứt; kẽ nứt (trên tảng băng)

浮冰块里的一个开口空间

Ví dụ:
  • volume volume

    - 鱼卡 yúkǎ 在 zài 冰窟窿 bīngkūlong 口直 kǒuzhí 扑腾 pūteng

    - cá bị kẹt trong hốc băng giẫy đành đạch.

  • volume volume

    - 喜悦 xǐyuè 的 de 心情 xīnqíng 顿时 dùnshí 凉 liáng 到极点 dàojídiǎn 如坠 rúzhuì 冰窟 bīngkū 嗒 dā 然若失 ránruòshī

    - Tâm trạng đang vui vẻ bỗng nhiên lạnh lẽo đến cực điểm, giống như rơi vào động băng, đột nhiên mất hút.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 冰窟

  • volume volume

    - 喜悦 xǐyuè 的 de 心情 xīnqíng 顿时 dùnshí 凉 liáng 到极点 dàojídiǎn 如坠 rúzhuì 冰窟 bīngkū 嗒 dā 然若失 ránruòshī

    - Tâm trạng đang vui vẻ bỗng nhiên lạnh lẽo đến cực điểm, giống như rơi vào động băng, đột nhiên mất hút.

  • volume volume

    - 冰窟窿 bīngkūlong

    - hố băng.

  • volume volume

    - 他性 tāxìng 冰 bīng

    - Anh ấy họ Băng.

  • volume volume

    - 河里 hélǐ 刚凿通 gāngzáotōng 的 de 冰窟窿 bīngkūlong 又 yòu 冻 dòng 严实 yánshi 了 le

    - lỗ băng vừa mới đào ở dòng sông đã bị băng đóng kín lại rồi.

  • volume volume

    - 鱼卡 yúkǎ 在 zài 冰窟窿 bīngkūlong 口直 kǒuzhí 扑腾 pūteng

    - cá bị kẹt trong hốc băng giẫy đành đạch.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 窗户纸 chuānghuzhǐ 捅 tǒng 了 le 个 gè 大 dà 窟窿 kūlong

    - Anh ấy chọc thủng một lỗ trên giấy dán cửa sổ rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一位 yīwèi 滑冰 huábīng 运动员 yùndòngyuán

    - Anh ấy là một vận động viên trượt băng.

  • volume volume

    - 他 tā 一再 yīzài 撺掇 cuānduō 我学 wǒxué 滑冰 huábīng

    - anh ta nhiều lần khuyến khích tôi học trượt băng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+4 nét)
    • Pinyin: Bīng , Níng
    • Âm hán việt: Băng , Ngưng
    • Nét bút:丶一丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:IME (戈一水)
    • Bảng mã:U+51B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 窟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+8 nét)
    • Pinyin: Kū
    • Âm hán việt: Quật
    • Nét bút:丶丶フノ丶フ一ノフ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCSUU (十金尸山山)
    • Bảng mã:U+7A9F
    • Tần suất sử dụng:Cao