冥漠 míng mò
volume volume

Từ hán việt: 【minh mạc】

Đọc nhanh: 冥漠 (minh mạc). Ý nghĩa là: Tăm tối. ☆Tương tự: hôn ám 昏暗..

Ý Nghĩa của "冥漠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

冥漠 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tăm tối. ☆Tương tự: hôn ám 昏暗.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 冥漠

  • volume volume

    - 冥顽 míngwán 不灵 bùlíng

    - ngu tối chậm chạp.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 观点 guāndiǎn 很 hěn 冥顽 míngwán

    - Quan điểm của anh ấy rất ngu dốt.

  • volume volume

    - 冥府 míngfǔ 远比 yuǎnbǐ 你们 nǐmen 想 xiǎng 的 de 更糟 gèngzāo

    - Thế giới ngầm tồi tệ hơn bạn có thể tưởng tượng.

  • volume volume

    - 骏马奔驰 jùnmǎbēnchí 在 zài 辽阔 liáokuò 的 de 沙漠 shāmò 上 shàng

    - Con ngựa phi nhanh trên sa mạc rộng lớn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 骑骆驼 qíluòtuó 穿越 chuānyuè 沙漠 shāmò

    - Bạn có thể cưỡi lạc đà xuyên qua sa mạc.

  • volume volume

    - 冷漠 lěngmò 态度 tàidù 使人 shǐrén 疏远 shūyuǎn

    - Thái độ thờ ơ sẽ khiến mọi người xa lánh.

  • volume volume

    - 关于 guānyú 沙漠 shāmò , 曾 céng 有 yǒu 许多 xǔduō 怪诞 guàidàn 的 de 传说 chuánshuō

    - về những sa mạc luôn có những truyền thuyết quái gở.

  • volume volume

    - 冥思苦想 míngsīkǔxiǎng 了 le 一整天 yīzhěngtiān , 他 tā 终于 zhōngyú 想出 xiǎngchū 了 le 一个 yígè 好 hǎo 计策 jìcè

    - Trầm ngâm suy nghĩ cả ngày trời, anh ta cuối cùng cũng nghĩ ra một kế hoạch hoàn hảo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+8 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Minh
    • Nét bút:丶フ丨フ一一丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BAYC (月日卜金)
    • Bảng mã:U+51A5
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 漠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+10 nét)
    • Pinyin: Mò
    • Âm hán việt: Mạc
    • Nét bút:丶丶一一丨丨丨フ一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ETAK (水廿日大)
    • Bảng mã:U+6F20
    • Tần suất sử dụng:Cao