冢宰 zhǒngzǎi
volume volume

Từ hán việt: 【trủng tể】

Đọc nhanh: 冢宰 (trủng tể). Ý nghĩa là: Chức quan đời Chu; đứng đầu các quan. Đời sau gọi là tể tướng hoặc thủ tướng..

Ý Nghĩa của "冢宰" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

冢宰 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chức quan đời Chu; đứng đầu các quan. Đời sau gọi là tể tướng hoặc thủ tướng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 冢宰

  • volume volume

    - 大屠杀 dàtúshā 大规模 dàguīmó 杀戮 shālù , 如 rú 战争 zhànzhēng 中 zhōng 的 de 大屠杀 dàtúshā ; 屠宰 túzǎi

    - Cuộc thảm sát lớn quy mô, như cuộc thảm sát lớn trong chiến tranh; sự tàn sát.

  • volume volume

    - 太宰 tàizǎi 是 shì 古代 gǔdài 官职 guānzhí

    - Thái tể là chức quan thời xưa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 被 bèi 他 tā 宰 zǎi 了 le

    - Tôi bị anh ta chặt chém rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 被 bèi 那个 nàgè 老板 lǎobǎn 宰 zǎi 了 le

    - Bạn bị ông chủ kia chém giá rồi.

  • volume volume

    - 宰执 zǎizhí 在 zài 古代 gǔdài 位高权重 wèigāoquánzhòng

    - Tể chấp thời xưa có quyền thế lớn.

  • volume volume

    - 她 tā 因 yīn 其 qí 技术 jìshù 奇货可居 qíhuòkějū , 故 gù 可以 kěyǐ 主宰 zhǔzǎi 自己 zìjǐ 的 de 薪金 xīnjīn 待遇 dàiyù

    - Vì kỹ năng của cô ấy độc đáo và đáng kinh ngạc, cô ấy có thể tự quyết định mức lương và phúc lợi của mình.

  • volume volume

    - 迷信 míxìn 的 de 人 rén 总以为 zǒngyǐwéi 人 rén 的 de 命运 mìngyùn 是 shì 由 yóu 上天 shàngtiān 主宰 zhǔzǎi 的 de

    - người mê tín cho rằng vận mệnh con người do trời chi phối.

  • volume volume

    - 思想 sīxiǎng 是 shì 人们 rénmen 行动 xíngdòng 的 de 主宰 zhǔzǎi

    - tư tưởng là lực lượng chi phối hành động của con người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冢›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhǒng
    • Âm hán việt: Trũng , Trủng
    • Nét bút:丶フ一ノフノノ丶ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BMMO (月一一人)
    • Bảng mã:U+51A2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 宰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+7 nét)
    • Pinyin: Zǎi
    • Âm hán việt: Tể
    • Nét bút:丶丶フ丶一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JYTJ (十卜廿十)
    • Bảng mã:U+5BB0
    • Tần suất sử dụng:Cao