农月 nóng yuè
volume volume

Từ hán việt: 【nông nguyệt】

Đọc nhanh: 农月 (nông nguyệt). Ý nghĩa là: nông hội。農民協會的簡稱。.

Ý Nghĩa của "农月" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

农月 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nông hội。農民協會的簡稱。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 农月

  • volume volume

    - 中秋节 zhōngqiūjié 通常 tōngcháng 在 zài 每年 měinián 农历 nónglì 的 de 八月 bāyuè 十五 shíwǔ

    - Tết Trung thu thường rơi vào ngày 15 tháng 8 âm lịch hàng năm.

  • volume volume

    - 解放前 jiěfàngqián 农民 nóngmín 们 men 穷年累月 qióngniánlěiyuè 地 dì 辛苦 xīnkǔ 劳动 láodòng , 但 dàn 生活 shēnghuó 仍旧 réngjiù 很 hěn 苦 kǔ

    - trước giải phóng, nông dân quanh năm suốt tháng lao động cực nhọc, mà cuộc sống vẫn cơ cực.

  • volume volume

    - 孟春 mèngchūn 是 shì 农历 nónglì 一年 yīnián 的 de 第一个 dìyígè 月 yuè

    - Tháng giêng là tháng đầu tiên của năm âm lịch.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 4 月 yuè , 中共中央政治局 zhōnggòngzhōngyāngzhèngzhìjú 否决 fǒujué 了 le 农村 nóngcūn 城镇 chéngzhèn 的 de 提议 tíyì

    - Vào tháng 4 năm nay, Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc đã bác bỏ đề xuất về thị trấn nông thôn.

  • volume volume

    - 农历 nónglì 每月 měiyuè 初一 chūyī 叫做 jiàozuò 朔 shuò

    - Mùng một âm lịch được gọi là sóc.

  • volume volume

    - 雄王 xióngwáng 忌日 jìrì 于 yú 每年 měinián 农历 nónglì 三月初 sānyuèchū 十 shí 举行 jǔxíng

    - Ngày giỗ của Hùng Vương được tổ chức vào ngày 10 tháng 3 âm lịch hàng năm.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 生日 shēngrì 是 shì 农历 nónglì 六月 liùyuè 初六 chūliù

    - Sinh nhật của cô ấy là ngày 6 tháng 6 âm lịch.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 农历 nónglì 的 de 望 wàng 月夜 yuèyè

    - Hôm nay là đêm trăng rằm theo lịch âm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 农›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+4 nét)
    • Pinyin: Nóng
    • Âm hán việt: Nông , Nùng
    • Nét bút:丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LBV (中月女)
    • Bảng mã:U+519C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 月›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nguyệt 月 (+0 nét)
    • Pinyin: Yuè
    • Âm hán việt: Nguyệt
    • Nét bút:ノフ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:B (月)
    • Bảng mã:U+6708
    • Tần suất sử dụng:Rất cao