农具房 nóngjù fáng
volume volume

Từ hán việt: 【nông cụ phòng】

Đọc nhanh: 农具房 (nông cụ phòng). Ý nghĩa là: Kho Nông Cụ.

Ý Nghĩa của "农具房" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Ngành Nông Nghiệp

农具房 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kho Nông Cụ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 农具房

  • volume volume

    - 归拢 guīlǒng 农具 nóngjù

    - thu dọn nông cụ

  • volume volume

    - 修整 xiūzhěng 农具 nóngjù

    - tu sửa nông cụ

  • volume volume

    - 房间 fángjiān 里 lǐ 家具 jiājù 设备 shèbèi 齐备 qíbèi

    - Trong phòng đồ đạc đã đầy đủ.

  • volume volume

    - 尽 jǐn 先 xiān 生产 shēngchǎn 这种 zhèzhǒng 农具 nóngjù

    - ưu tiên sản xuất loại công cụ này

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 新 xīn 农具 nóngjù

    - Chúng tôi cần nông cụ mới.

  • volume volume

    - 有 yǒu 了 le 新式 xīnshì 农具 nóngjù , 干活 gànhuó 又 yòu 轻巧 qīngqiǎo , 出活 chūhuó 又 yòu 快 kuài

    - có nông cụ kiểu mới, làm việc vừa nhẹ nhàng lại vừa nhanh.

  • volume volume

    - 他 tā 厨房 chúfáng 里 lǐ 到处 dàochù 是 shì 他 tā 从不 cóngbù 使用 shǐyòng 的 de 小 xiǎo 器具 qìjù

    - Nhà bếp của anh ấy chứa đầy những đồ dùng mà anh ấy không bao giờ sử dụng.

  • volume volume

    - 商业街 shāngyèjiē 的 de 房子 fángzi , 建造 jiànzào 得 dé 颇具 pǒjù 特色 tèsè

    - Những ngôi nhà trong phố thương mại được xây dựng khá đặc biệt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 具›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Jù
    • Âm hán việt: Cụ
    • Nét bút:丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMMC (月一一金)
    • Bảng mã:U+5177
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 农›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mịch 冖 (+4 nét)
    • Pinyin: Nóng
    • Âm hán việt: Nông , Nùng
    • Nét bút:丶フノフノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LBV (中月女)
    • Bảng mã:U+519C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 房›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hộ 戶 (+4 nét)
    • Pinyin: Fáng , Páng
    • Âm hán việt: Bàng , Phòng
    • Nét bút:丶フ一ノ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HSYHS (竹尸卜竹尸)
    • Bảng mã:U+623F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao