再造业 zàizào yè
volume volume

Từ hán việt: 【tái tạo nghiệp】

Đọc nhanh: 再造业 (tái tạo nghiệp). Ý nghĩa là: ngành công nghiệp tái chế.

Ý Nghĩa của "再造业" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

再造业 khi là Từ điển (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ngành công nghiệp tái chế

recycling industry

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 再造业

  • volume volume

    - 人要 rényào 知福 zhīfú 、 惜福 xīfú 、 再 zài 造福 zàofú

    - Con người phải biết trân trọng những thứ đang có, rồi tạo phúc

  • volume volume

    - 企业 qǐyè 致力 zhìlì 造 zào 专业 zhuānyè 才 cái

    - Doanh nghiệp cố gắng đào tạo nhân tài chuyên nghiệp.

  • volume volume

    - 湖北 húběi 电子 diànzǐ 及 jí 通信 tōngxìn 设备 shèbèi 制造业 zhìzàoyè 产业 chǎnyè 波及 bōjí 效果 xiàoguǒ 分析 fēnxī

    - Phân tích Hiệu ứng chuỗi trong ngành sản xuất thiết bị điện tử và truyền thông Hồ Bắc

  • volume volume

    - 油轮 yóulún 需求量 xūqiúliàng 下降 xiàjiàng 使 shǐ 造船业 zàochuányè 成千上万 chéngqiānshàngwàn 的 de 工作 gōngzuò 职位 zhíwèi 受到 shòudào 威胁 wēixié

    - Sự suy giảm nhu cầu vận chuyển dầu thô đe dọa hàng ngàn công việc trong ngành đóng tàu.

  • volume volume

    - 明天 míngtiān 做完作业 zuòwánzuòyè 再 zài 出去 chūqù

    - Ngày mai làm xong bài tập sẽ đi ra ngoài.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 创造 chuàngzào 改变 gǎibiàn 了 le 行业 hángyè

    - Thành tựu của cô ấy đã thay đổi ngành công nghiệp.

  • volume volume

    - 提交 tíjiāo 请款 qǐngkuǎn 后 hòu 用户 yònghù 必须 bìxū 隔 gé 后方 hòufāng 可 kě 再次 zàicì 请求 qǐngqiú 。 请款 qǐngkuǎn 作业 zuòyè 流程 liúchéng

    - Sau khi đưa ra mức thanh toán, khách hàng phải đưa ra một yêu cầu khác. lưu trình thao tác xin thanh toán

  • volume volume

    - 他们 tāmen 要造 yàozào 专业 zhuānyè 人员 rényuán

    - Họ muốn bồi dưỡng nhân viên chuyên nghiệp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 业›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Nghiệp
    • Nét bút:丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TC (廿金)
    • Bảng mã:U+4E1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 再›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Quynh 冂 (+4 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tái
    • Nét bút:一丨フ丨一一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MGB (一土月)
    • Bảng mã:U+518D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 造›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+7 nét)
    • Pinyin: Cāo , Cào , Zào
    • Âm hán việt: Tháo , Tạo
    • Nét bút:ノ一丨一丨フ一丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YHGR (卜竹土口)
    • Bảng mã:U+9020
    • Tần suất sử dụng:Rất cao