内难 nèi nàn
volume volume

Từ hán việt: 【nội nan】

Đọc nhanh: 内难 (nội nan). Ý nghĩa là: nạn trong nước; khó khăn bên trong (của đất nước). Ví dụ : - 凡是书内难懂的字句,都有注解。 phàm những câu chữ khó hiểu trong sách đều có lời chú giải.

Ý Nghĩa của "内难" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

内难 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nạn trong nước; khó khăn bên trong (của đất nước)

国内的灾难或困难

Ví dụ:
  • volume volume

    - 凡是 fánshì 书内 shūnèi 难懂 nándǒng 的 de 字句 zìjù , 都 dōu 有 yǒu 注解 zhùjiě

    - phàm những câu chữ khó hiểu trong sách đều có lời chú giải.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 内难

  • volume volume

    - 一 yī 小时 xiǎoshí 内 nèi 完成 wánchéng 任务 rènwù

    - Hoàn thành nhiệm vụ trong một giờ.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 一年 yīnián 之内 zhīnèi 两次 liǎngcì 打破 dǎpò 世界纪录 shìjièjìlù , 这是 zhèshì 十分 shífēn 难得 nánde 的 de

    - trong vòng một năm, anh ấy hai lần phá kỉ lục thế giới, đây là một điều khó làm được.

  • volume volume

    - 一定 yídìng 的 de 时间 shíjiān 内 nèi , 必须 bìxū 完成 wánchéng 工作 gōngzuò

    - Công việc phải được hoàn thành trong một khoảng thời gian nhất định.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 是 shì 很 hěn 难 nán 避免 bìmiǎn 的 de , 除非 chúfēi 索引 suǒyǐn 足够 zúgòu 小 xiǎo , 可以 kěyǐ 加载 jiāzài 到 dào 内存 nèicún 中 zhōng

    - Điều này là rất khó tránh trừ khi chỉ mục đủ nhỏ để tải vào bộ nhớ.

  • volume volume

    - 一个月 yígèyuè 内外 nèiwài

    - độ một tháng.

  • volume volume

    - 凡是 fánshì 书内 shūnèi 难懂 nándǒng 的 de 字句 zìjù , 都 dōu 有 yǒu 注解 zhùjiě

    - phàm những câu chữ khó hiểu trong sách đều có lời chú giải.

  • volume volume

    - 一 yī 想到 xiǎngdào 叫 jiào 孩子 háizi 遭罪 zāozuì 我 wǒ 心里 xīnli 就 jiù 难受 nánshòu

    - Khi nghĩ đến việc con cái phải chịu đựng khổ cực, lòng tôi cảm thấy khó chịu.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 问题 wèntí 很 hěn 复杂 fùzá , 我 wǒ 很 hěn 难 nán 在 zài 这么 zhème 短 duǎn 的 de 时间 shíjiān 内向 nèixiàng 大家 dàjiā 介绍 jièshào 清楚 qīngchu

    - Vấn đề này rất phức tạp, tôi khó có thể giải thích rõ ràng cho mọi người trong thời gian ngắn như vậy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 内›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+2 nét), quynh 冂 (+2 nét)
    • Pinyin: Nèi
    • Âm hán việt: Nạp , Nội
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XOB (重人月)
    • Bảng mã:U+5185
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 难›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hựu 又 (+8 nét), chuy 隹 (+2 nét)
    • Pinyin: Nán , Nàn , Nuó
    • Âm hán việt: Nan , Nạn
    • Nét bút:フ丶ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EOG (水人土)
    • Bảng mã:U+96BE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao