内幕 nèimù
volume volume

Từ hán việt: 【nội mạc】

Đọc nhanh: 内幕 (nội mạc). Ý nghĩa là: nội tình; tình hình bên trong, bề trong; bề trái. Ví dụ : - 他其实一直都在内幕交易 Anh ấy chỉ giao dịch nội gián suốt thời gian qua.. - 我们的内幕人士做了内幕交易吗 Nhà giao dịch nội gián của chúng tôi có thực hiện bất kỳ giao dịch nội gián nào không?

Ý Nghĩa của "内幕" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 6 HSK 7-9

内幕 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nội tình; tình hình bên trong

外界不知道的内部情况 (多指不好的)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 其实 qíshí 一直 yìzhí 都 dōu 在 zài 内幕 nèimù 交易 jiāoyì

    - Anh ấy chỉ giao dịch nội gián suốt thời gian qua.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 内幕 nèimù 人士 rénshì 做 zuò 了 le 内幕 nèimù 交易 jiāoyì 吗 ma

    - Nhà giao dịch nội gián của chúng tôi có thực hiện bất kỳ giao dịch nội gián nào không?

✪ 2. bề trong; bề trái

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 内幕

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 内幕 nèimù 人士 rénshì 做 zuò 了 le 内幕 nèimù 交易 jiāoyì 吗 ma

    - Nhà giao dịch nội gián của chúng tôi có thực hiện bất kỳ giao dịch nội gián nào không?

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 赴京 fùjīng , 适值 shìzhí 全国 quánguó 农业 nóngyè 展览会 zhǎnlǎnhuì 开幕 kāimù

    - lần trước lên Bắc Kinh vừa dịp khai mạc triển lãm nông nghiệp toàn quốc.

  • volume volume

    - 与 yǔ 性高潮 xìnggāocháo 一样 yīyàng 脑内会 nǎonèihuì 释出 shìchū 内啡肽 nèifēitài

    - Endorphin có thể so sánh với cực khoái.

  • volume volume

    - 一直 yìzhí 都 dōu 呆 dāi 在 zài 室内 shìnèi

    - Cô ấy ở trong nhà cả ngày.

  • volume volume

    - 两人 liǎngrén 是 shì 在内 zàinèi 特 tè 的 de 宝马 bǎomǎ 内 nèi 被 bèi 发现 fāxiàn 的 de

    - Chúng được tìm thấy trong chiếc BMW của Nate.

  • volume volume

    - 他 tā 其实 qíshí 一直 yìzhí 都 dōu 在 zài 内幕 nèimù 交易 jiāoyì

    - Anh ấy chỉ giao dịch nội gián suốt thời gian qua.

  • volume volume

    - 该 gāi 杂志 zázhì 对 duì 防务 fángwù 内幕 nèimù 的 de 透露 tòulù 引起 yǐnqǐ 了 le 极大 jídà 的 de 关注 guānzhù

    - Sự tiết lộ về bí mật quốc phòng của tạp chí này đã thu hút sự quan tâm lớn.

  • - 上楼 shànglóu 时间 shíjiān 通常 tōngcháng 是 shì 在 zài 登记 dēngjì 后 hòu 的 de 几分钟 jǐfēnzhōng 之内 zhīnèi

    - Thời gian lên phòng thường là trong vài phút sau khi làm thủ tục đăng ký.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 内›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+2 nét), quynh 冂 (+2 nét)
    • Pinyin: Nèi
    • Âm hán việt: Nạp , Nội
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XOB (重人月)
    • Bảng mã:U+5185
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 幕›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+10 nét)
    • Pinyin: Màn , Mò , Mù
    • Âm hán việt: Mán , Mô , Mạc , Mạn , Mộ
    • Nét bút:一丨丨丨フ一一一ノ丶丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TAKB (廿日大月)
    • Bảng mã:U+5E55
    • Tần suất sử dụng:Rất cao