内对角 nèi duì jiǎo
volume volume

Từ hán việt: 【nội đối giác】

Đọc nhanh: 内对角 (nội đối giác). Ý nghĩa là: góc đối trong.

Ý Nghĩa của "内对角" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

内对角 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. góc đối trong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 内对角

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 养蜂 yǎngfēng 养蚕 yǎngcán 都 dōu 很 hěn 内行 nèiháng

    - anh ấy nuôi ong, nuôi tằm rất thành thạo.

  • volume volume

    - 人民 rénmín 内部矛盾 nèibùmáodùn 是非 shìfēi 对抗性矛盾 duìkàngxìngmáodùn

    - mâu thuẫn trong nội bộ nhân dân là mâu thuẫn không đối kháng.

  • volume volume

    - 他 tā 对于 duìyú 各 gè 部分 bùfèn 的 de 工作 gōngzuò 内容 nèiróng 都 dōu 有 yǒu 透彻 tòuchè 的 de 了解 liǎojiě

    - anh ấy thông suốt nội dung công việc của các bộ phận.

  • volume volume

    - 外 wài 在 zài 因素 yīnsù 。 ( 跟 gēn 内在 nèizài 相对 xiāngduì )

    - nhân tố bên ngoài

  • volume volume

    - 手电筒 shǒudiàntǒng 的 de 光束 guāngshù 扫遍 sǎobiàn 屋内 wūnèi 各个 gègè 角落 jiǎoluò

    - Ánh sáng của đèn pin quét qua từng góc trong nhà.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 这件 zhèjiàn 事 shì 感到 gǎndào 内疚 nèijiù

    - Cô ấy cảm thấy áy náy về việc này.

  • volume volume

    - 她 tā 与 yǔ 一对 yīduì 树懒 shùlǎn 和 hé 一群 yīqún 夜猴 yèhóu 生活 shēnghuó 在 zài 一起 yìqǐ , 内部 nèibù 也 yě 没有 méiyǒu 压力 yālì

    - Cô ấy sống với một cặp lười và một bầy khỉ đêm mà không có bất kỳ áp lực nội bộ nào

  • - 你 nǐ 说 shuō 的 de 不 bù 对 duì , 这个 zhègè 问题 wèntí 应该 yīnggāi 从 cóng 另 lìng 一 yī 角度看 jiǎodùkàn

    - Những gì bạn nói không đúng, vấn đề này nên nhìn từ một góc độ khác.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 内›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+2 nét), quynh 冂 (+2 nét)
    • Pinyin: Nèi
    • Âm hán việt: Nạp , Nội
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XOB (重人月)
    • Bảng mã:U+5185
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 对›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì
    • Âm hán việt: Đối
    • Nét bút:フ丶一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EDI (水木戈)
    • Bảng mã:U+5BF9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 角›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Giác 角 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Jiǎo , Jué , Lù
    • Âm hán việt: Cốc , Giác , Giốc , Lộc
    • Nét bút:ノフノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NBG (弓月土)
    • Bảng mã:U+89D2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao