兽性 shòuxìng
volume volume

Từ hán việt: 【thú tính】

Đọc nhanh: 兽性 (thú tính). Ý nghĩa là: thú tính; dã man; man rợ.

Ý Nghĩa của "兽性" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

兽性 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thú tính; dã man; man rợ

形容极端野蛮和残忍的性情

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 兽性

  • volume volume

    - 一粒 yīlì 子弹 zǐdàn 就 jiù 能 néng 要 yào 人 rén 性命 xìngmìng

    - Một viên đạn có thể tước đoạt mạng người.

  • volume volume

    - 不 bù 对称 duìchèn 的 de , 不 bù 匀称 yúnchèn 的 de 失去平衡 shīqùpínghéng 或 huò 对称性 duìchènxìng 的 de

    - Mất cân đối, không đồng đều và mất cân bằng hoặc mất đối xứng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 很 hěn 兽性 shòuxìng

    - Hành vi của anh ấy rất dã man.

  • volume volume

    - 魔兽 móshòu 世界 shìjiè 是 shì 一款 yīkuǎn

    - World of Warcraft là một

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 言语 yányǔ 有些 yǒuxiē 兽性 shòuxìng

    - Lời nói của họ có chút thú tính.

  • volume volume

    - 一枪 yīqiāng 打 dǎ 去 qù , 猛兽 měngshòu 应声而倒 yīngshēngérdào

    - bắn một phát súng, con mãnh thú theo tiếng nổ ngã xuống.

  • volume volume

    - 一致性 yízhìxìng 并 bìng 不是 búshì 什么 shénme 可怕 kěpà 的 de 东西 dōngxī

    - Nhất quán không có gì đáng sợ.

  • volume volume

    - 三类 sānlèi 性质 xìngzhì 都 dōu 需要 xūyào 考虑 kǎolǜ

    - Ba loại tính chất đều cần xem xét.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Bát 八 (+9 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thú
    • Nét bút:丶ノ丨フ一丨一一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWMR (金田一口)
    • Bảng mã:U+517D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao