兽力车 shòu lì chē
volume volume

Từ hán việt: 【thú lực xa】

Đọc nhanh: 兽力车 (thú lực xa). Ý nghĩa là: xe kéo (bằng xúc vật).

Ý Nghĩa của "兽力车" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

兽力车 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xe kéo (bằng xúc vật)

用牛、马、驴、骡等牲口拉的车

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 兽力车

  • volume volume

    - 上山 shàngshān 时 shí , 马 mǎ 用力 yònglì 拉 lā 拽 zhuāi 着 zhe 马车 mǎchē 的 de 挽绳 wǎnshéng

    - Khi lên núi, con ngựa cố gắng kéo dây cương của xe ngựa.

  • volume volume

    - 摩擦力 mócālì 可以 kěyǐ 让 ràng 车 chē 停下来 tíngxiàlai

    - Lực ma sát có thể giúp xe dừng lại.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 努力 nǔlì 扳转 bānzhuǎn 车轮 chēlún

    - Đứa bé cố gắng quay bánh xe.

  • volume volume

    - 他 tā 用力 yònglì 挽着 wǎnzhe 板车 bǎnchē 走 zǒu

    - Anh ấy dùng sức kéo xe cút đi.

  • volume volume

    - 这 zhè 混合 hùnhé 动力车 dònglìchē 太棒了 tàibàngle

    - Thật là một chiếc xe hybrid tuyệt vời.

  • volume volume

    - 这 zhè 问题 wèntí 事关 shìguān 全厂 quánchǎng , 我们 wǒmen 一个 yígè 车间 chējiān 无力解决 wúlìjiějué

    - vấn đề này liên quan đến toàn nhà máy, một phân xưởng chúng ta không có sức giải quyết.

  • volume volume

    - 那辆 nàliàng 山地车 shāndìchē 已经 yǐjīng 被 bèi 改装成 gǎizhuāngchéng 了 le 一辆 yīliàng 助力车 zhùlìchē

    - Chiếc xe đạp địa hình đó đã được sửa chữa thành xe kéo.

  • volume volume

    - 他 tā 吃力 chīlì 地 dì 推着 tuīzhe 车 chē 走 zǒu

    - Anh ấy vất vả đẩy chiếc xe đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Bát 八 (+9 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thú
    • Nét bút:丶ノ丨フ一丨一一丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:CWMR (金田一口)
    • Bảng mã:U+517D
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 力›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Lực 力 (+0 nét)
    • Pinyin: Lì
    • Âm hán việt: Lực
    • Nét bút:フノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KS (大尸)
    • Bảng mã:U+529B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 车›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Xa 車 (+0 nét)
    • Pinyin: Chē , Jū
    • Âm hán việt: Xa
    • Nét bút:一フ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JQ (十手)
    • Bảng mã:U+8F66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao