其他煤制品 qítā méi zhìpǐn
volume volume

Từ hán việt: 【kì tha môi chế phẩm】

Đọc nhanh: 其他煤制品 (kì tha môi chế phẩm). Ý nghĩa là: than thành phẩm khác (Xăng dầu chất đốt).

Ý Nghĩa của "其他煤制品" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

其他煤制品 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. than thành phẩm khác (Xăng dầu chất đốt)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 其他煤制品

  • volume volume

    - 他 tā 很 hěn 喜欢 xǐhuan 玉制 yùzhì 的 de 饰品 shìpǐn

    - Anh ấy rất thích đồ trang sức bằng ngọc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 提供 tígōng 定制 dìngzhì 产品 chǎnpǐn 服务 fúwù

    - Họ cung cấp dịch vụ chế tác sản phẩm

  • volume volume

    - 他 tā 制作 zhìzuò 陶瓷 táocí 工艺品 gōngyìpǐn 很 hěn 有 yǒu 经验 jīngyàn

    - Anh ấy có kinh nghiệm làm đồ gốm sứ.

  • volume volume

    - 他 tā 退后 tuìhòu 几步 jǐbù 欣赏 xīnshǎng 他 tā 的 de 手工 shǒugōng 制品 zhìpǐn

    - Anh đứng lùi lại để chiêm ngưỡng tác phẩm thủ công của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 绘制 huìzhì 的 de 设计图 shèjìtú 被 bèi 评选 píngxuǎn 为 wèi 最佳 zuìjiā 作品 zuòpǐn

    - Thiết kế do anh ấy vẽ được bình chọn là tác phẩm đẹp nhất.

  • volume volume

    - 他 tā 称 chēng 其 qí 为 wèi G 水 shuǐ 的 de 替代品 tìdàipǐn

    - Ông đã tiếp thị nó như một sự thay thế cho GHB.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 价格 jiàgé 小于 xiǎoyú 市场 shìchǎng 上 shàng 其他 qítā 同类产品 tónglèichǎnpǐn 的 de 价格 jiàgé

    - Mức giá này thấp hơn so với các sản phẩm tương tự khác trên thị trường.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工艺品 gōngyìpǐn 极其 jíqí 精美 jīngměi

    - Đồ thủ công của anh ấy cực kỳ tinh xảo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 他›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+3 nét)
    • Pinyin: Tā
    • Âm hán việt: Tha , Đà
    • Nét bút:ノ丨フ丨フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OPD (人心木)
    • Bảng mã:U+4ED6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 其›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Jī , Qí
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kí , Ký , Kỳ
    • Nét bút:一丨丨一一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TMMC (廿一一金)
    • Bảng mã:U+5176
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 制›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chế
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBLN (竹月中弓)
    • Bảng mã:U+5236
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 品›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+6 nét)
    • Pinyin: Pǐn
    • Âm hán việt: Phẩm
    • Nét bút:丨フ一丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRR (口口口)
    • Bảng mã:U+54C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 煤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+9 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Môi
    • Nét bút:丶ノノ丶一丨丨一一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FTMD (火廿一木)
    • Bảng mã:U+7164
    • Tần suất sử dụng:Cao