兵败如山倒 bīng bài rúshān dǎo
volume volume

Từ hán việt: 【binh bại như sơn đảo】

Đọc nhanh: 兵败如山倒 (binh bại như sơn đảo). Ý nghĩa là: quân bại trận như long trời lở đất (thành ngữ); một đội quân bị đánh bại hoàn toàn sụp đổ.

Ý Nghĩa của "兵败如山倒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

兵败如山倒 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quân bại trận như long trời lở đất (thành ngữ); một đội quân bị đánh bại hoàn toàn sụp đổ

troops in defeat like a landslide (idiom); a beaten army in total collapse

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 兵败如山倒

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 兵器 bīngqì 是 shì 伸缩自如 shēnsuōzìrú 的 de 长绒 zhǎngróng 鞭 biān

    - Vũ khí của anh ta là một chiếc roi dài có thể co duỗi linh hoạt.

  • volume volume

    - 书桌上 shūzhuōshàng 的 de 文件 wénjiàn 堆积如山 duījīrúshān

    - Tài liệu chất đống như núi trên bàn học.

  • volume

    - 乍 zhà 到 dào 这 zhè 山水 shānshuǐ 如画 rúhuà 的 de 胜地 shèngdì , 如入 rúrù 梦境 mèngjìng 一般 yìbān

    - vừa đến nơi, phong cảnh núi sông như vẽ này đang đi vào trong mộng.

  • volume volume

    - 如 rú 亚历山大 yàlìshāndà 大帝 dàdì 般 bān 君临天下 jūnlíntiānxià

    - Kêu gào chúng tôi như Alexander Đại đế.

  • volume volume

    - 士兵 shìbīng 绕山 ràoshān 突袭 tūxí 敌军 díjūn

    - Binh sĩ đi lách qua núi đột kích quân địch.

  • volume volume

    - 将领 jiànglǐng 没 méi 来 lái 迎战 yíngzhàn , 倒来 dàolái 了 le 一批 yīpī 虾兵蟹将 xiābīngxièjiàng

    - Tướng lĩnh thì không tới ứng chiến, lại tới một đám binh tôm tướng tép

  • volume volume

    - 士兵 shìbīng 们 men 一般 yìbān 都 dōu 思想保守 sīxiǎngbǎoshǒu , 然而 ránér , 如果 rúguǒ 他们 tāmen 得到 dédào 军饷 jūnxiǎng 太 tài 少 shǎo

    - Tuy nhiên, những người lính thường bảo thủ, nếu họ nhận được quá ít lương

  • - 如果 rúguǒ 下 xià 大雨 dàyǔ , 我们 wǒmen 就 jiù 不 bù 去 qù 爬山 páshān 了 le

    - Nếu trời mưa to, chúng ta sẽ không đi leo núi nữa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 倒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đảo
    • Nét bút:ノ丨一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMGN (人一土弓)
    • Bảng mã:U+5012
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 兵›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Bát 八 (+5 nét)
    • Pinyin: Bīng
    • Âm hán việt: Binh
    • Nét bút:ノ丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMC (人一金)
    • Bảng mã:U+5175
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 山›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Sơn 山 (+0 nét)
    • Pinyin: Shān
    • Âm hán việt: San , Sơn
    • Nét bút:丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:U (山)
    • Bảng mã:U+5C71
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 败›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+4 nét)
    • Pinyin: Bài
    • Âm hán việt: Bại
    • Nét bút:丨フノ丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BOOK (月人人大)
    • Bảng mã:U+8D25
    • Tần suất sử dụng:Rất cao