兴安县 xìng'ān xiàn
volume volume

Từ hán việt: 【hưng an huyện】

Đọc nhanh: 兴安县 (hưng an huyện). Ý nghĩa là: Quận Xing'an ở Quế Lâm 桂林 , Quảng Tây.

Ý Nghĩa của "兴安县" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Xing'an ở Quế Lâm 桂林 , Quảng Tây

Xing'an county in Guilin 桂林 [Gui4 lín], Guangxi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 兴安县

  • volume volume

    - 大兴安岭 dàxīngānlǐng

    - dãy Đại Hưng An Lĩnh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 老家 lǎojiā 在 zài 兴安省 xīngānshěng

    - Quê của tôi ở tỉnh Hưng Yên.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 兴安盟 xīngānméng 地区 dìqū

    - Đó là khu vực Liên đoàn Hưng An.

  • volume volume

    - 兴安省 xīngānshěng 是 shì 越南 yuènán 没有 méiyǒu 深林 shēnlín 的 de 省 shěng 之一 zhīyī

    - Hưng Yên là một tỉnh thành không có rừng ở Việt Nam.

  • volume volume

    - 不 bù 兴 xīng 欺负人 qīfurén

    - Không được ăn hiếp người ta

  • volume volume

    - 一起 yìqǐ 为 wèi 雅安 yǎān 祈福 qífú

    - cùng nhau cầu phúc cho yanan

  • volume volume

    - 地灵人杰 dìlíngrénjié 的 de 越南 yuènán 兴安省 xīngānshěng

    - Hưng Yên - vùng đất địa linh nhân kiệt.

  • volume volume

    - 我 wǒ 从 cóng 兴安省 xīngānshěng 来到 láidào 河内 hénèi 上 shàng 大学 dàxué

    - Tôi từ tỉnh Hưng Yên ra Hà Nội để học đại học.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Xīng , Xìng
    • Âm hán việt: Hưng , Hứng
    • Nét bút:丶丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMC (火一金)
    • Bảng mã:U+5174
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 县›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khư 厶 (+5 nét)
    • Pinyin: Xiàn , Xuán
    • Âm hán việt: Huyền , Huyện
    • Nét bút:丨フ一一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:BMI (月一戈)
    • Bảng mã:U+53BF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 安›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: ān
    • Âm hán việt: An , Yên
    • Nét bút:丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JV (十女)
    • Bảng mã:U+5B89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao