兴宁 xìng níng
volume volume

Từ hán việt: 【hưng ninh】

Đọc nhanh: 兴宁 (hưng ninh). Ý nghĩa là: Quận Hành Ninh của thành phố Nam Ninh 南寧市 | 南宁市 , Quảng Tây, Thành phố cấp quận Xingning ở Meizhou 梅州, Quảng Đông.

Ý Nghĩa của "兴宁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Hành Ninh của thành phố Nam Ninh 南寧市 | 南宁市 , Quảng Tây

Xingning District of Nanning City 南寧市|南宁市 [Nán níng Shi4], Guangxi

✪ 2. Thành phố cấp quận Xingning ở Meizhou 梅州, Quảng Đông

Xingning county level city in Meizhou 梅州, Guangdong

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 兴宁

  • volume volume

    - 黄昏 huánghūn 让 ràng 人 rén 感到 gǎndào 宁静 níngjìng

    - Hoàng hôn khiến người ta cảm thấy bình yên.

  • volume volume

    - 乡下 xiāngxia 的 de 生活 shēnghuó 很 hěn 宁静 níngjìng

    - Cuộc sống ở vùng quê rất yên bình.

  • volume volume

    - 乘兴而来 chéngxìngérlái , 兴尽而返 xìngjìnérfǎn

    - khi vui thì đến, lúc tàn thì đi.

  • volume volume

    - 乘兴而来 chéngxìngérlái , 败兴 bàixìng 而 ér 去 qù

    - khi vui thì đến khi buồn lại đi

  • volume volume

    - 为 wèi 兴修水利 xīngxiūshuǐlì , 投放 tóufàng 了 le 大量 dàliàng 劳力 láolì

    - vì sửa chữa công trình thuỷ lợi, nên đã đóng góp một lượng lớn sức lao động.

  • volume volume

    - 久别重逢 jiǔbiéchóngféng , 自 zì 是 shì 高兴 gāoxīng

    - lâu ngày gặp lại tất nhiên là vui mừng.

  • volume volume

    - 不 bù 客气 kèqi , 你 nǐ 能 néng 来 lái 我 wǒ 很 hěn 高兴 gāoxīng

    - Đừng khách sáo, tôi rất vui vì bạn đã đến.

  • volume volume

    - 为何 wèihé 大家 dàjiā 都 dōu 这么 zhème 高兴 gāoxīng ?

    - Tại sao mọi người đều vui vẻ như vậy?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Xīng , Xìng
    • Âm hán việt: Hưng , Hứng
    • Nét bút:丶丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMC (火一金)
    • Bảng mã:U+5174
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+2 nét)
    • Pinyin: Níng , Nìng , Zhù
    • Âm hán việt: Ninh , Trữ
    • Nét bút:丶丶フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JMN (十一弓)
    • Bảng mã:U+5B81
    • Tần suất sử dụng:Rất cao