兴会 xìng huì
volume volume

Từ hán việt: 【hưng hội】

Đọc nhanh: 兴会 (hưng hội). Ý nghĩa là: hứng khởi (ngẫu nhiên). Ví dụ : - 这篇文章是乘一时的兴会,信手写出的。 bài văn này được viết tuỳ theo hứng khởi nhất thời.

Ý Nghĩa của "兴会" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

兴会 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hứng khởi (ngẫu nhiên)

因偶然有所感受而发生的意趣

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 篇文章 piānwénzhāng 是 shì 乘 chéng 一时 yīshí 的 de 兴会 xìnghuì , 信手 xìnshǒu 写出 xiěchū 的 de

    - bài văn này được viết tuỳ theo hứng khởi nhất thời.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 兴会

  • volume volume

    - 酒精 jiǔjīng 会 huì 引起 yǐnqǐ 神经系统 shénjīngxìtǒng 的 de 兴奋 xīngfèn

    - rượu kích thích hệ thần kinh

  • volume volume

    - 新 xīn 社会 shèhuì 不兴 bùxīng 这 zhè 一套 yītào 了 le

    - Xã hội mới không lưu hành thứ đó nữa.

  • volume volume

    - 如果 rúguǒ 超级 chāojí 碗 wǎn 最后 zuìhòu 平局 píngjú 了 le 你 nǐ 会 huì 高兴 gāoxīng 吗 ma

    - Bạn có vui nếu Super Bowl kết thúc với tỷ số hòa không?

  • volume volume

    - 这 zhè 篇文章 piānwénzhāng 是 shì 乘 chéng 一时 yīshí 的 de 兴会 xìnghuì , 信手 xìnshǒu 写出 xiěchū 的 de

    - bài văn này được viết tuỳ theo hứng khởi nhất thời.

  • volume volume

    - 《 肥皂剧 féizàojù 文摘 wénzhāi 》 的 de 读者 dúzhě 知道 zhīdào 那 nà 一点 yìdiǎn 一定 yídìng 会 huì 很 hěn 高兴 gāoxīng

    - Các độc giả của Soap Opera Digest sẽ rất vui khi biết được điều đó.

  • volume volume

    - 这 zhè 药物 yàowù 会 huì 让 ràng 你 nǐ 兴奋 xīngfèn

    - Thuốc này sẽ làm bạn phấn chấn.

  • volume volume

    - 他 tā 高兴 gāoxīng 地 dì 参加 cānjiā 这次 zhècì 聚会 jùhuì

    - Anh ấy rất vui khi được tham dự bữa tiệc.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 兴奋 xīngfèn 地 dì 参加 cānjiā 了 le 音乐会 yīnyuèhuì

    - Họ phấn khích tham gia buổi hòa nhạc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 兴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Xīng , Xìng
    • Âm hán việt: Hưng , Hứng
    • Nét bút:丶丶ノ一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMC (火一金)
    • Bảng mã:U+5174
    • Tần suất sử dụng:Rất cao