关文 guān wén
volume volume

Từ hán việt: 【quan văn】

Đọc nhanh: 关文 (quan văn). Ý nghĩa là: hộ chiếu, giấy thông hành.

Ý Nghĩa của "关文" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

关文 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hộ chiếu

passport

✪ 2. giấy thông hành

travel papers

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 关文

  • volume volume

    - 埃文 āiwén 跟 gēn 那 nà 无关 wúguān

    - Evan không liên quan gì đến chuyện đó.

  • volume volume

    - 这 zhè 一段 yīduàn 文章 wénzhāng 跟 gēn 本题 běntí 无关 wúguān , 应该 yīnggāi 删去 shānqù

    - đoạn văn này không liên quan gì với chủ đề cả, nên cắt bỏ đi.

  • volume volume

    - 他 tā 写 xiě 了 le 一篇 yīpiān 关于 guānyú 经济 jīngjì 的 de 论文 lùnwén

    - Anh ấy đã viết một bài luận về kinh tế.

  • volume volume

    - 我读 wǒdú 过 guò 这么 zhème 一篇 yīpiān 文章 wénzhāng 是 shì 关于 guānyú 川崎 chuānqí 病 bìng 的 de

    - Tôi đã đọc một bài báo này về một thứ gọi là bệnh Kawasaki.

  • volume volume

    - 然后 ránhòu 班委 bānwěi 核对 héduì 并 bìng 将 jiāng 成绩 chéngjì 录入 lùrù 制成 zhìchéng 电子 diànzǐ 文档 wéndàng 上 shàng 交给 jiāogěi 院系 yuànxì 相关 xiāngguān 部门 bùmén

    - Sau đó ban cán sự lớp kiểm tra và nhập kết quả vào file điện tử và nộp cho các bộ phận liên quan của khoa.

  • volume volume

    - 他 tā 发表 fābiǎo 了 le 关于 guānyú 经济 jīngjì 的 de 论文 lùnwén

    - Anh ấy đã phát biểu một bài luận văn về kinh tế.

  • volume volume

    - 罕见 hǎnjiàn 的 de 天文 tiānwén 现象 xiànxiàng 引起 yǐnqǐ 了 le 关注 guānzhù

    - Hiện tượng thiên văn hiếm gặp đã thu hút sự chú ý.

  • volume volume

    - 有关 yǒuguān 文件 wénjiàn 在 zài 哪里 nǎlǐ ?

    - Tài liệu liên quan ở đâu?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 关›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Guān , Wān
    • Âm hán việt: Loan , Quan , Tiếu
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TK (廿大)
    • Bảng mã:U+5173
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 文›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Văn 文 (+0 nét)
    • Pinyin: Wén , Wèn
    • Âm hán việt: Văn , Vấn
    • Nét bút:丶一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+6587
    • Tần suất sử dụng:Rất cao