关书 guān shū
volume volume

Từ hán việt: 【quan thư】

Đọc nhanh: 关书 (quan thư). Ý nghĩa là: giấy mời (thầy dạy học hay tham mưu thời xưa).

Ý Nghĩa của "关书" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

关书 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giấy mời (thầy dạy học hay tham mưu thời xưa)

旧时聘请教师或幕僚的文书

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 关书

  • volume volume

    - 王总 wángzǒng 与 yǔ 他 tā 的 de 秘书 mìshū 关系暧昧 guānxìàimèi

    - Quan hệ của Vương Tổng và thư ký rất mập mờ.

  • volume volume

    - 关于 guānyú 鬼吹灯 guǐchuīdēng 八 bā 本书 běnshū 早已 zǎoyǐ 成为 chéngwéi 传世 chuánshì 经典 jīngdiǎn

    - Về ma thổi đèn lồng, có tám cuốn sách kinh điển được lưu truyền từ lâu.

  • volume volume

    - 英国广播公司 yīngguóguǎngbōgōngsī 在 zài 播放 bōfàng 那 nà 部 bù 电视 diànshì 连续剧 liánxùjù 以 yǐ 後 hòu , 即将 jíjiāng 出版 chūbǎn 一部 yībù 有关 yǒuguān 的 de 书 shū

    - Sau khi phát sóng bộ phim truyền hình đó, Đài Truyền hình Anh quốc sẽ sắp phát hành một cuốn sách liên quan.

  • volume volume

    - 负责 fùzé 原产地 yuánchǎndì 证书 zhèngshū , 协调 xiétiáo 实验室 shíyànshì 的 de 相关 xiāngguān 质量 zhìliàng 证书 zhèngshū

    - Chịu trách nhiệm về chứng nhận xuất xứ và điều phối các chứng chỉ chất lượng liên quan của phòng thí nghiệm.

  • volume volume

    - 学校 xuéxiào 暨 jì 图书馆 túshūguǎn 今日 jīnrì 关闭 guānbì

    - Trường học và thư viện hôm nay đóng cửa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一本 yīběn 关于 guānyú 神权 shénquán 自 zì 使徒 shǐtú 传至 chuánzhì 教皇 jiàohuáng 及其 jíqí 他 tā 主教 zhǔjiào 的 de 一脉相承 yīmàixiāngchéng 的 de 书 shū

    - Tôi đã mua một quyển sách về sự kế thừa liên tục từ chính quyền thần thánh đến các tông đồ, giáo hoàng và các giám mục khác.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 是 shì 关于 guānyú 介词 jiècí 的 de

    - Cuốn sách này viết về giới từ.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 读 dú 一些 yīxiē 关于 guānyú 电子音乐 diànzǐyīnyuè 的 de 书 shū

    - Tôi thích đọc những cuốn sách về âm nhạc điện tử.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 书›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Cổn 丨 (+3 nét), ất 乙 (+3 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thư
    • Nét bút:フフ丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IDS (戈木尸)
    • Bảng mã:U+4E66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 关›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Guān , Wān
    • Âm hán việt: Loan , Quan , Tiếu
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TK (廿大)
    • Bảng mã:U+5173
    • Tần suất sử dụng:Rất cao