关乎 guānhū
volume volume

Từ hán việt: 【quan hồ】

Đọc nhanh: 关乎 (quan hồ). Ý nghĩa là: liên quan đến; quan hệ đến. Ví dụ : - 调整物价是关乎人民生活的一件大事。 điều chỉnh vật giá là việc quan trọng có liên quan đến cuộc sống của người dân.

Ý Nghĩa của "关乎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

关乎 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. liên quan đến; quan hệ đến

关系到;涉及

Ví dụ:
  • volume volume

    - 调整 tiáozhěng 物价 wùjià 是 shì 关乎 guānhū 人民 rénmín 生活 shēnghuó 的 de 一件 yījiàn 大事 dàshì

    - điều chỉnh vật giá là việc quan trọng có liên quan đến cuộc sống của người dân.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 关乎

  • volume volume

    - 不关痛痒 bùguāntòngyǎng

    - việc không gấp rút quan trọng gì.

  • volume volume

    - 一语双关 yīyǔshuāngguān

    - một lời hai ý.

  • volume volume

    - 不要 búyào 挑拨 tiǎobō 我们 wǒmen 的 de 关系 guānxì

    - Đừng kích động mối quan hệ của chúng tôi.

  • volume volume

    - 不在乎 bùzàihu 不行 bùxíng

    - không quan tâm không được

  • volume volume

    - 事故 shìgù 似乎 sìhū 和 hé 厚厚的 hòuhòude 积雪 jīxuě 有关 yǒuguān

    - Vụ tai nạn dường như liên quan đến tuyết rơi dày đặc.

  • volume volume

    - 不要 búyào 相信 xiāngxìn 他 tā 的 de 机关 jīguān

    - Đừng tin vào mưu kế của anh ấy.

  • volume volume

    - 这项 zhèxiàng 新 xīn 研究 yánjiū 似乎 sìhū 是 shì 第一个 dìyígè 专门 zhuānmén 研究 yánjiū 乐观 lèguān 和 hé 长寿 chángshòu 之间 zhījiān 的 de 关系 guānxì 的 de

    - Nghiên cứu mới này dường như là nghiên cứu chuyên môn đầu tiên về mối quan hệ giữa sự lạc quan và tuổi thọ.

  • volume volume

    - 调整 tiáozhěng 物价 wùjià 是 shì 关乎 guānhū 人民 rénmín 生活 shēnghuó 的 de 一件 yījiàn 大事 dàshì

    - điều chỉnh vật giá là việc quan trọng có liên quan đến cuộc sống của người dân.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 乎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+4 nét)
    • Pinyin: Hū , Hú
    • Âm hán việt: Hô , Hồ
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:HFD (竹火木)
    • Bảng mã:U+4E4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 关›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Guān , Wān
    • Âm hán việt: Loan , Quan , Tiếu
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TK (廿大)
    • Bảng mã:U+5173
    • Tần suất sử dụng:Rất cao