共作 gòng zuò
volume volume

Từ hán việt: 【cộng tác】

Đọc nhanh: 共作 (cộng tác). Ý nghĩa là: Chung nhau làm việc..

Ý Nghĩa của "共作" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

共作 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chung nhau làm việc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 共作

  • volume volume

    - 身体 shēntǐ 内 nèi 的 de 器官 qìguān 共同 gòngtóng 工作 gōngzuò

    - Các cơ quan trong cơ thể cùng làm việc.

  • volume volume

    - 建立 jiànlì 信任 xìnrèn , 进而 jìnér 合作 hézuò 共赢 gòngyíng

    - Xây dựng niềm tin, rồi tiến tới hợp tác cùng có lợi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 和 hé 他 tā 一起 yìqǐ 在 zài 剧院 jùyuàn 工作 gōngzuò , 同甘共苦 tónggāngòngkǔ 过 guò

    - Tôi cùng anh làm việc trong rạp hát , từng đồng cam cộng khổ qua.

  • volume volume

    - 这 zhè 三篇 sānpiān 习作 xízuò 有 yǒu 一个 yígè 共通 gòngtōng 的 de 毛病 máobìng

    - ba bài tập làm văn này có cùng một khuyết điểm.

  • volume volume

    - 去年 qùnián 三月 sānyuè , 他 tā 加入 jiārù 共青团 gòngqīngtuán , 从此 cóngcǐ 工作 gōngzuò 学习 xuéxí 更加 gèngjiā 积极 jījí 了 le

    - Tháng ba năm ngoái, anh ta gia nhập vào đoàn thanh niên cộng sản, từ đó chuyện học tập càng tích cực hơn.

  • volume volume

    - 各种 gèzhǒng 地方戏 dìfāngxì 都 dōu 有 yǒu 其 qí 个性 gèxìng , 但 dàn 作为 zuòwéi 戏曲 xìqǔ 又 yòu 有 yǒu 其 qí 共性 gòngxìng

    - kịch ở mỗi nơi đều có tính riêng, nhưng làm thành hí khúc thì có tính chung.

  • volume volume

    - 第二 dìèr , 拓展 tuòzhǎn 互利 hùlì 共 gòng 赢 yíng 的 de 经济 jīngjì 合作 hézuò

    - Thứ hai, mở rộng hợp tác kinh tế cùng có lợi và đôi bên cùng có lợi

  • volume volume

    - 他 tā 除了 chúle 教课 jiāokè , 还 hái 负责 fùzé 学校 xuéxiào 里 lǐ 共青团 gòngqīngtuán 的 de 工作 gōngzuò

    - anh ấy ngoài việc giảng dạy ra còn phụ trách công tác đoàn viên trong trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 共›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Bát 八 (+4 nét)
    • Pinyin: Gōng , Gǒng , Gòng
    • Âm hán việt: Cung , Cộng , Củng
    • Nét bút:一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TC (廿金)
    • Bảng mã:U+5171
    • Tần suất sử dụng:Rất cao