兰科 lán kē
volume volume

Từ hán việt: 【lan khoa】

Đọc nhanh: 兰科 (lan khoa). Ý nghĩa là: Họ phong lan.

Ý Nghĩa của "兰科" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

兰科 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Họ phong lan

Orchidaceae

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 兰科

  • volume volume

    - 亚瑟 yàsè · 科恩 kēēn 的 de 案子 ànzi 吗 ma

    - Về vụ truy tố Arthur Cohen?

  • volume volume

    - 事务 shìwù 科 kē

    - phòng hành chính quản trị.

  • volume volume

    - 人事科 rénshìkē 负责 fùzé 员工 yuángōng 招聘 zhāopìn

    - Phòng nhân sự phụ trách tuyển dụng.

  • volume volume

    - 交 jiāo 会计 kuàijì 科 kē 存查 cúnchá

    - giao cho phòng kế toán để bảo lưu.

  • volume volume

    - 高职 gāozhí 院校 yuànxiào 体育 tǐyù 教育 jiàoyù 专业 zhuānyè , 是 shì 专科 zhuānkē 层次 céngcì 的 de 学历教育 xuélìjiàoyù

    - Chuyên ngành giáo dục thể chất trong các trường cao đẳng nghề là một ngành giáo dục học trình độ cao đẳng

  • volume volume

    - 人文科学 rénwénkēxué

    - khoa học nhân văn; khoa học xã hội.

  • volume volume

    - 乔布斯 qiáobùsī 改变 gǎibiàn 了 le 科技 kējì 行业 hángyè

    - Steve Jobs đã thay đổi ngành công nghệ.

  • volume volume

    - 于是 yúshì 他 tā 就 jiù 在 zài 马里兰州 mǎlǐlánzhōu 认识 rènshí 了 le 一位 yīwèi

    - Anh ta tìm thấy một phụ nữ ở Maryland tốt nghiệp loại ưu

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 兰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bát 八 (+3 nét)
    • Pinyin: Lán
    • Âm hán việt: Lan
    • Nét bút:丶ノ一一一
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:TMM (廿一一)
    • Bảng mã:U+5170
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 科›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+4 nét)
    • Pinyin: Kē , Kè
    • Âm hán việt: Khoa
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丶丶一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HDYJ (竹木卜十)
    • Bảng mã:U+79D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao