公请 gōng qǐng
volume volume

Từ hán việt: 【công thỉnh】

Đọc nhanh: 公请 (công thỉnh). Ý nghĩa là: cùng mời, chiêu đãi; tiếp đãi.

Ý Nghĩa của "公请" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

公请 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. cùng mời

众人公开联合邀请

✪ 2. chiêu đãi; tiếp đãi

联合宴请

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 公请

  • volume volume

    - 考试 kǎoshì 时间 shíjiān 安排 ānpái 请 qǐng 详见 xiángjiàn 官网 guānwǎng 公告 gōnggào

    - Vui lòng tham khảo thông báo trên trang web chính thức để biết lịch thi.

  • volume volume

    - 请 qǐng 抽空来 chōukōnglái 我 wǒ 办公室 bàngōngshì 一趟 yītàng

    - Xin hãy dành chút thời gian đến văn phòng của tôi.

  • volume volume

    - 应 yīng 老师 lǎoshī 的 de 邀请 yāoqǐng , 他 tā 去 qù 办公室 bàngōngshì

    - Nhận lời mời của giáo viên, anh đến văn phòng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 近来 jìnlái 公私 gōngsī 猬 wèi 集 jí 无暇 wúxiá 常 cháng 来 lái 问候 wènhòu 您 nín 请 qǐng 见谅 jiànliàng

    - Gần đây tôi có chút việc riêng tư, không thể đến chào hỏi thường xuyên, xin lượng thứ.

  • volume volume

    - 公共场所 gōnggòngchǎngsuǒ 请勿 qǐngwù 乱 luàn 扔 rēng 垃圾 lājī

    - Nghiêm cấm xả rác bừa bãi ở nơi công cộng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 申请 shēnqǐng 了 le 公司 gōngsī 的 de 管理 guǎnlǐ 职位 zhíwèi

    - Tôi đã nộp đơn xin vị trí quản lý của công ty.

  • volume volume

    - 他 tā 向 xiàng 公司 gōngsī 申请 shēnqǐng 了 le 年 nián 假 jiǎ

    - Anh ấy xin nghỉ phép năm với công ty.

  • - 他们 tāmen 请 qǐng 了 le 一家 yījiā 专业 zhuānyè 公司 gōngsī 负责 fùzé 婚礼 hūnlǐ 策划 cèhuà

    - Họ thuê một công ty chuyên nghiệp để tổ chức lễ cưới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 公›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bát 八 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CI (金戈)
    • Bảng mã:U+516C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 请›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Qīng , Qíng , Qǐng , Qìng
    • Âm hán việt: Thỉnh , Tính
    • Nét bút:丶フ一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IVQMB (戈女手一月)
    • Bảng mã:U+8BF7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao