公交卡 gōngjiāo kǎ
volume volume

Từ hán việt: 【công giao ca】

Đọc nhanh: 公交卡 (công giao ca). Ý nghĩa là: thẻ xe bus.

Ý Nghĩa của "公交卡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

公交卡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thẻ xe bus

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 公交卡

  • volume volume

    - 交 jiāo 公粮 gōngliáng

    - Nộp công lương.

  • volume volume

    - 他 tā 使劲 shǐjìn 地 dì 跑步 pǎobù , 追赶 zhuīgǎn 着 zhe 公交车 gōngjiāochē

    - Anh ấy chạy hết sức, để đuổi theo xe bus

  • volume volume

    - 交换 jiāohuàn 生 shēng 离校 líxiào 时应 shíyīng 把 bǎ 饭卡 fànkǎ 交回 jiāohuí 外 wài 留学生 liúxuésheng 办公室 bàngōngshì

    - Sinh viên trao đổi khi rời khỏi trường nên trả lại thẻ ăn cho Văn phòng sinh viên quốc tế.

  • volume volume

    - 我 wǒ 充值 chōngzhí 了 le 公交 gōngjiāo 卡 kǎ

    - Tôi đã nạp tiền thẻ xe buýt.

  • volume volume

    - 公交车 gōngjiāochē 太挤 tàijǐ , 还是 háishì 打车 dǎchē 吧 ba

    - Xe buýt đông người lắm, vẫn là nên bắt taxi đi.

  • volume volume

    - 与其 yǔqí 坐 zuò 公交车 gōngjiāochē , 他 tā 宁可 nìngkě 走路 zǒulù

    - Thay vì đi xe buýt, anh ấy thà đi bộ còn hơn.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 坐 zuò 七路 qīlù 公交车 gōngjiāochē 上学 shàngxué

    - Anh ấy đi tuyến xe buýt số 7 đến trường mỗi ngày.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一名 yīmíng 公交车 gōngjiāochē 司机 sījī

    - Anh ấy là một tài xế xe buýt.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 交›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đầu 亠 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiāo
    • Âm hán việt: Giao
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YCK (卜金大)
    • Bảng mã:U+4EA4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 公›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Bát 八 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōng
    • Âm hán việt: Công
    • Nét bút:ノ丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CI (金戈)
    • Bảng mã:U+516C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 卡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bốc 卜 (+3 nét)
    • Pinyin: Kǎ , Qiǎ
    • Âm hán việt: Ca , Khải , Sá , Tạp
    • Nét bút:丨一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMY (卜一卜)
    • Bảng mã:U+5361
    • Tần suất sử dụng:Rất cao