八句 bā jù
volume volume

Từ hán việt: 【bát câu】

Đọc nhanh: 八句 (bát câu). Ý nghĩa là: bát cú.

Ý Nghĩa của "八句" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

八句 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bát cú

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 八句

  • volume volume

    - 一句 yījù 话 huà 说 shuō 了 le 八遍 bābiàn , 真 zhēn 贫气 pínqì

    - một câu mà nói nhiều lần, thật đáng ghét.

  • volume volume

    - 一方 yīfāng 有 yǒu 困难 kùnnán , 八方 bāfāng 来 lái 支援 zhīyuán

    - một nơi gặp khó khăn, khắp nơi đến giúp đỡ.

  • volume volume

    - 七拼八凑 qīpīnbācòu

    - gom năm góp bảy.

  • volume volume

    - 七颠八倒 qīdiānbādǎo

    - thất điên bát đảo; loạn xà ngầu.

  • volume volume

    - 七扭八歪 qīniǔbāwāi

    - ngoắt nga ngoắt ngoéo

  • volume volume

    - 七零八落 qīlíngbāluò

    - lộn xộn; tan tành.

  • volume volume

    - 七折 qīzhé 八 bā ( 折扣 zhékòu 很大 hěndà )

    - chặt đầu bớt đuôi; cắt xén.

  • volume volume

    - 鸭嘴龙 yāzuǐlóng 生长 shēngzhǎng 在 zài 距今 jùjīn 七 qī 、 八千万 bāqiānwàn 年前 niánqián 的 de 中生代 zhōngshēngdài 白垩纪 báièjì 晚期 wǎnqī

    - khủng long mỏ vịt sống ở cuối kỷ Crê-ta đại Trung sinh cách đây bảy tám chục triệu năm.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 八›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Bát 八 (+0 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Bát
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:HO (竹人)
    • Bảng mã:U+516B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 句›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Gōu , Jù
    • Âm hán việt: Câu , Cú , Cấu
    • Nét bút:ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PR (心口)
    • Bảng mã:U+53E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao