全班 quán bān
volume volume

Từ hán việt: 【toàn ban】

Đọc nhanh: 全班 (toàn ban). Ý nghĩa là: toan thể lơp học. Ví dụ : - 全班同学就我不及格,真寒碜! Cả lớp chỉ có tôi không đạt, thật là mất mặt!. - 每个人星期一早晨,都要在全班念自己的诗。祝你们好运,各位。 Mọi người phải đọc các bài thơ của mình trước lớp vào sáng thứ Hai. Chúc mọi người may mắn

Ý Nghĩa của "全班" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

全班 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. toan thể lơp học

the whole class

Ví dụ:
  • volume volume

    - 全班同学 quánbāntóngxué 就 jiù 我 wǒ 不及格 bùjígé , 真 zhēn 寒碜 hánchěn

    - Cả lớp chỉ có tôi không đạt, thật là mất mặt!

  • volume volume

    - 每个 měigè 人 rén 星期一 xīngqīyī 早晨 zǎochén , 都 dōu 要 yào 在 zài 全班 quánbān 念 niàn 自己 zìjǐ 的 de 诗 shī 。 祝你们 zhùnǐmen 好运 hǎoyùn , 各位 gèwèi

    - Mọi người phải đọc các bài thơ của mình trước lớp vào sáng thứ Hai. Chúc mọi người may mắn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 全班

  • volume volume

    - 值班人员 zhíbānrényuán 要 yào 注意安全 zhùyìānquán

    - Nhân viên trực ban phải chú ý đến an toàn.

  • volume volume

    - 全班同学 quánbāntóngxué 就 jiù 我 wǒ 不及格 bùjígé , 真 zhēn 寒碜 hánchěn

    - Cả lớp chỉ có tôi không đạt, thật là mất mặt!

  • volume volume

    - 这个 zhègè 班 bān 秩序 zhìxù 乱 luàn , 成绩 chéngjì 差 chà , 是 shì 全校 quánxiào 有名 yǒumíng 的 de 老大难 lǎodànàn 班级 bānjí

    - lớp này trật tự thì hỗn loạn, thành tích kém, là lớp phức tạp có tiếng trong toàn trường.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 清了清 qīngleqīng 嗓子 sǎngzi 全班 quánbān 鸦雀无声 yāquèwúshēng

    - Giáo viên khẽ đằng hắng, cả lớp im phăng phắc.

  • volume volume

    - 她 tā 不愧 bùkuì 是 shì 全班 quánbān 第一 dìyī

    - Cô ấy không hổ là người đứng đầu lớp.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 表情 biǎoqíng 惹 rě 得 dé 全班 quánbān 哄堂大笑 hōngtángdàxiào

    - Biểu cảm của cô khiến cả lớp bật cười.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 瘦小 shòuxiǎo 软弱 ruǎnruò 的 de 孩子 háizi 成为 chéngwéi 全班 quánbān 嘲笑 cháoxiào 的 de 对象 duìxiàng

    - Đứa trẻ nhỏ gầy yếu này trở thành đối tượng trò cười của cả lớp.

  • volume volume

    - 每个 měigè 人 rén 星期一 xīngqīyī 早晨 zǎochén , 都 dōu 要 yào 在 zài 全班 quánbān 念 niàn 自己 zìjǐ 的 de 诗 shī 。 祝你们 zhùnǐmen 好运 hǎoyùn , 各位 gèwèi

    - Mọi người phải đọc các bài thơ của mình trước lớp vào sáng thứ Hai. Chúc mọi người may mắn

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 全›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+4 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Toàn
    • Nét bút:ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMG (人一土)
    • Bảng mã:U+5168
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 班›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+6 nét)
    • Pinyin: Bān
    • Âm hán việt: Ban
    • Nét bút:一一丨一丶ノ一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MGILG (一土戈中土)
    • Bảng mã:U+73ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao