全知 quánzhī
volume volume

Từ hán việt: 【toàn tri】

Đọc nhanh: 全知 (toàn tri). Ý nghĩa là: toàn trí.

Ý Nghĩa của "全知" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

全知 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. toàn trí

omniscient

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 全知

  • volume volume

    - 以上 yǐshàng 通令 tōnglìng , 公告 gōnggào 全体 quántǐ 公民 gōngmín 周知 zhōuzhī

    - cấp trên ra lệnh, thông báo cho toàn thể công dân được biết

  • volume volume

    - 向 xiàng 员工 yuángōng 普及 pǔjí 安全 ānquán 知识 zhīshí

    - Phổ cập kiến thức an toàn cho nhân viên.

  • volume volume

    - 一部 yībù 好 hǎo 的 de 百科全书 bǎikēquánshū 是 shì 知识 zhīshí 宝库 bǎokù

    - Một cuốn bách khoa toàn thư tốt là kho tàng tri thức.

  • volume volume

    - 这 zhè 本书 běnshū 在 zài 全国 quánguó 很 hěn 周知 zhōuzhī

    - Cuốn sách này rất phổ biến trên toàn quốc.

  • volume volume

    - 他 tā 不 bù 知道 zhīdào 他 tā 自己 zìjǐ 五音不全 wǔyīnbùquán

    - Anh ấy không nhận ra rằng mình đang bị điếc giọng điệu.

  • volume volume

    - 东张西望 dōngzhāngxīwàng , 道听途说 dàotīngtúshuō , 决然 juérán 得不到 débúdào 什么 shénme 完全 wánquán 的 de 知识 zhīshí

    - nhìn xuôi trông ngược, chỉ nghe chuyện vỉa hè, nhất định không thể có được những kiến thức đầy đủ.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 知识 zhīshí 很 hěn 全面 quánmiàn

    - Kiến thức của cô ấy rất toàn diện.

  • volume volume

    - 我 wǒ 完全 wánquán 知道 zhīdào 了 le

    - Tôi đã rất hiểu nó!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 全›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+4 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Toàn
    • Nét bút:ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMG (人一土)
    • Bảng mã:U+5168
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 知›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thỉ 矢 (+3 nét)
    • Pinyin: Zhī , Zhì
    • Âm hán việt: Tri , Trí
    • Nét bút:ノ一一ノ丶丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OKR (人大口)
    • Bảng mã:U+77E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao