全日制 quánrì zhì
volume volume

Từ hán việt: 【toàn nhật chế】

Đọc nhanh: 全日制 (toàn nhật chế). Ý nghĩa là: toàn thời gian (đi học, đi làm, v.v.).

Ý Nghĩa của "全日制" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

全日制 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. toàn thời gian (đi học, đi làm, v.v.)

full-time (schooling, work etc)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 全日制

  • volume volume

    - 为 wèi 加强 jiāqiáng 安全 ānquán 计 jì , 制定 zhìdìng 了 le 公共 gōnggòng 保卫 bǎowèi 条例 tiáolì

    - vì tăng cường kế hoạch an toàn, đưa ra những điều lệ bảo vệ chung.

  • volume volume

    - 全家 quánjiā 喜庆 xǐqìng 好日子 hǎorìzi

    - Cả nhà vui mừng ngày tốt.

  • volume volume

    - 健全法制 jiànquánfǎzhì

    - kiện toàn pháp chế

  • volume volume

    - 工地 gōngdì 的 de 安全 ānquán 风险 fēngxiǎn 需要 xūyào 控制 kòngzhì

    - Rủi ro an toàn trên công trường cần được kiểm soát.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 正在 zhèngzài 健全 jiànquán 管理制度 guǎnlǐzhìdù

    - Công ty đang hoàn thiện hệ thống quản lý.

  • volume volume

    - 厂家 chǎngjiā 已 yǐ 在 zài 试验 shìyàn 制造 zhìzào , 完全符合 wánquánfúhé 所 suǒ 要求 yāoqiú 的 de 规格 guīgé , 可望 kěwàng 在 zài 两周 liǎngzhōu 内 nèi 完成 wánchéng

    - Nhà sản xuất đang thử nghiệm sản xuất và hoàn toàn đáp ứng được các tiêu chuẩn yêu cầu, dự kiến sẽ hoàn thành trong vòng hai tuần.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 今日 jīnrì 的 de 地位 dìwèi , 完全 wánquán 是 shì 能屈能伸 néngqūnéngshēn 善于 shànyú 处世 chǔshì 的 de 结果 jiéguǒ

    - Anh ấy có địa vị như hôm nay hoàn toàn dựa vào việc đối nhân xử thế, cương nhu đúng lúc của anh ta.

  • volume volume

    - 日历表 rìlìbiǎo 没有 méiyǒu 密码保护 mìmǎbǎohù , 这样 zhèyàng 你 nǐ 就 jiù 可以 kěyǐ 定制 dìngzhì , 以 yǐ 满足 mǎnzú 您 nín 的 de 需要 xūyào

    - Lịch không được bảo vệ bằng mật khẩu, vì vậy bạn có thể tùy chỉnh nó để đáp ứng nhu cầu của bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 全›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+4 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Toàn
    • Nét bút:ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMG (人一土)
    • Bảng mã:U+5168
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 制›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhì
    • Âm hán việt: Chế
    • Nét bút:ノ一一丨フ丨丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBLN (竹月中弓)
    • Bảng mã:U+5236
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 日›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+0 nét)
    • Pinyin: Mì , Rì
    • Âm hán việt: Nhật , Nhựt
    • Nét bút:丨フ一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:A (日)
    • Bảng mã:U+65E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao