入贡 rù gòng
volume volume

Từ hán việt: 【nhập cống】

Đọc nhanh: 入贡 (nhập cống). Ý nghĩa là: Một nước đem phẩm vật tiến hiến cho triều đình một nước khác gọi là nhập cống入貢. Học trò vào kinh thi hội gọi là nhập cống入貢..

Ý Nghĩa của "入贡" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

入贡 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Một nước đem phẩm vật tiến hiến cho triều đình một nước khác gọi là nhập cống入貢. Học trò vào kinh thi hội gọi là nhập cống入貢.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 入贡

  • volume volume

    - 不入虎穴 bùrùhǔxué , 安 ān 得 dé 虎子 hǔzǐ

    - không vào hang cọp, sao bắt được cọp con?

  • volume volume

    - 不入虎穴 bùrùhǔxué , 不得 bùdé 虎子 hǔzǐ

    - không vào hang hổ, sao bất được hổ con.

  • volume volume

    - 不入虎穴 bùrùhǔxué , 焉得虎子 yāndéhǔzǐ

    - Không vào hang cọp, sao bắt được cọp con

  • volume volume

    - 不入虎穴 bùrùhǔxué , 安 ān 得 dé 虎子 hǔzǐ

    - Không vào hang cọp, sao bắt được cọp con?

  • volume volume

    - 不入虎穴 bùrùhǔxué , 焉得虎子 yāndéhǔzǐ

    - Không vào hang cọp, sao bắt được cọp con.

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 入狱 rùyù 之后 zhīhòu 他 tā 丧失 sàngshī 了 le 探视权 tànshìquán

    - Anh ta đã mất quyền thăm nom vào lần cuối cùng anh ta bị nhốt.

  • volume volume

    - 黄河水 huánghéshuǐ 由 yóu 打 dǎ 这儿 zhèér 往北 wǎngběi , 再 zài 向东 xiàngdōng 入海 rùhǎi

    - sông Hoàng Hà chảy về hướng Bắc, lại theo hướng Đông đổ ra biển.

  • volume volume

    - 不 bù 介入 jièrù 他们 tāmen 两人 liǎngrén 之间 zhījiān 的 de 争端 zhēngduān

    - không can dự vào sự tranh chấp giữa hai người bọn họ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 入›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+0 nét)
    • Pinyin: Rù
    • Âm hán việt: Nhập
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OH (人竹)
    • Bảng mã:U+5165
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 贡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+3 nét)
    • Pinyin: Gàng , Gòng
    • Âm hán việt: Cống
    • Nét bút:一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XMBO (重一月人)
    • Bảng mã:U+8D21
    • Tần suất sử dụng:Cao