入场式 rù chǎng shì
volume volume

Từ hán việt: 【nhập trường thức】

Đọc nhanh: 入场式 (nhập trường thức). Ý nghĩa là: nghi lễ nhập cảnh, lễ rước khai mạc.

Ý Nghĩa của "入场式" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

入场式 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. nghi lễ nhập cảnh

ceremonial entry

✪ 2. lễ rước khai mạc

opening procession

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 入场式

  • volume volume

    - 他 tā 步入 bùrù 会场 huìchǎng

    - Anh ấy bước vào hội trường.

  • volume volume

    - 她 tā 出示 chūshì 了 le 入场券 rùchǎngquàn

    - Cô ấy đã xuất trình vé vào cửa.

  • volume volume

    - 产品 chǎnpǐn 走出 zǒuchū 国门 guómén , 打入 dǎrù 国际 guójì 市场 shìchǎng

    - sản phẩm xuất khẩu, xâm nhập vào thị trường quốc tế.

  • volume volume

    - 入场券 rùchǎngquàn 旋即 xuánjí 发 fā 完 wán

    - Vé vào rạp chốc lát đã phát xong.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 向 xiàng 市场 shìchǎng 输入 shūrù 商品 shāngpǐn

    - Công ty nhập hàng hóa vào thị trường.

  • volume volume

    - 同学们 tóngxuémen 井然有序 jǐngrányǒuxù 地 dì 进入 jìnrù 了 le 操场 cāochǎng

    - Các học sinh tiến vào thao trường một cách trật tự lề lối

  • volume volume

    - 他们 tāmen 卷入 juǎnrù 了 le 一场 yīchǎng 复杂 fùzá 的 de 争端 zhēngduān

    - Họ đã rơi vào một cuộc tranh chấp phức tạp.

  • volume volume

    - 他 tā 今天 jīntiān 正式 zhèngshì 入职 rùzhí 新 xīn 公司 gōngsī

    - Hôm nay anh ấy chính thức nhận việc ở công ty mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 入›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+0 nét)
    • Pinyin: Rù
    • Âm hán việt: Nhập
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OH (人竹)
    • Bảng mã:U+5165
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 场›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Cháng , Chǎng
    • Âm hán việt: Tràng , Trường
    • Nét bút:一丨一フノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GNSH (土弓尸竹)
    • Bảng mã:U+573A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 式›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dặc 弋 (+3 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thức
    • Nét bút:一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IPM (戈心一)
    • Bảng mã:U+5F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao