入列 rù liè
volume volume

Từ hán việt: 【nhập liệt】

Đọc nhanh: 入列 (nhập liệt). Ý nghĩa là: đứng vào hàng ngũ.

Ý Nghĩa của "入列" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

入列 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đứng vào hàng ngũ

出列的或迟到的人进入队伍行列

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 入列

  • volume volume

    - 上面 shàngmiàn 有 yǒu 序列号 xùlièhào

    - Có một số sê-ri trên đó.

  • volume volume

    - 列入 lièrù 议程 yìchéng

    - đưa vào chương trình nghị sự.

  • volume volume

    - 一系列 yīxìliè 问题 wèntí

    - một loạt vấn đề

  • volume volume

    - 上次 shàngcì 考试 kǎoshì , 他 tā 的 de 成绩 chéngjì 在 zài 班里 bānlǐ 名列前茅 mínglièqiánmáo

    - Kết quả của anh ấy là một trong những kết quả tốt nhất trong lớp lần trước.

  • volume volume

    - 把 bǎ 水 shuǐ 引入 yǐnrù 一系列 yīxìliè 灌溉渠 guàngàiqú 中 zhōng

    - Đưa nước vào một hệ thống kênh tưới.

  • volume volume

    - 上面 shàngmiàn 列举 lièjǔ 了 le 各种 gèzhǒng 实例 shílì

    - trên đây đã đưa ra những thí dụ thực tế.

  • volume volume

    - 我国 wǒguó 教育 jiàoyù 入 rù 世界 shìjiè 前列 qiánliè

    - Thể dục của nước ta tiến vào hàng đầu thế giới.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 工厂 gōngchǎng 经过 jīngguò 整顿 zhěngdùn , 已经 yǐjīng 进入 jìnrù 了 le 同类 tónglèi 企业 qǐyè 的 de 先进 xiānjìn 行列 hángliè

    - nhà máy này qua chỉnh đốn đã nhập vào hàng ngũ những nhà máy tiên tiến cùng ngành.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 入›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+0 nét)
    • Pinyin: Rù
    • Âm hán việt: Nhập
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OH (人竹)
    • Bảng mã:U+5165
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 列›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Liè
    • Âm hán việt: Liệt
    • Nét bút:一ノフ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNLN (一弓中弓)
    • Bảng mã:U+5217
    • Tần suất sử dụng:Rất cao