克拉 kèlā
volume volume

Từ hán việt: 【khắc lạp】

Đọc nhanh: 克拉 (khắc lạp). Ý nghĩa là: ca-ra (đơn vị đo trọng lượng quốc tế, tiếng Pháp: carat). Ví dụ : - 去新泽西州跟去俄克拉何马州不是一条路 New Jersey không phải trên đường đến Oklahoma.. - 我看见克拉克和欧文斯和我们的合伙人见面 Tôi thấy Clark và Owens đang họp với các đối tác của chúng tôi.. - 克拉克和欧文斯不配得到这个 Clark và Owens không xứng đáng với điều này.

Ý Nghĩa của "克拉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

克拉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ca-ra (đơn vị đo trọng lượng quốc tế, tiếng Pháp: carat)

宝石的重量单位,1克拉等于 200毫克, 即0. 2克 (法carat)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 去 qù 新泽西州 xīnzéxīzhōu 跟 gēn 去 qù 俄克拉何马州 ékèlāhémǎzhōu 不是 búshì 一条 yītiáo 路 lù

    - New Jersey không phải trên đường đến Oklahoma.

  • volume volume

    - 我 wǒ 看见 kànjiàn 克拉克 kèlākè 和 hé 欧文斯 ōuwénsī 和 hé 我们 wǒmen 的 de 合伙人 héhuǒrén 见面 jiànmiàn

    - Tôi thấy Clark và Owens đang họp với các đối tác của chúng tôi.

  • volume volume

    - 克拉克 kèlākè 和 hé 欧文斯 ōuwénsī 不配 bùpèi 得到 dédào 这个 zhègè

    - Clark và Owens không xứng đáng với điều này.

  • volume volume

    - 他 tā 叫 jiào 迈克尔 màikèěr · 克拉克 kèlākè · 汤普森 tāngpǔsēn

    - Anh ấy tên là Michael Clark Thompson.

  • volume volume

    - 克拉科夫 kèlākēfū 可 kě 没有 méiyǒu 田 tián

    - Không có lĩnh vực nào ở Krakow.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 克拉

  • volume volume

    - 巴拉克 bālākè · 奥巴马 àobāmǎ 总统 zǒngtǒng 的 de 名字 míngzi

    - Tên của Tổng thống Barack Obama được đề cập

  • volume volume

    - 也许 yěxǔ 赫 hè 克特 kètè · 阿维拉 āwéilā 就 jiù 逍遥法外 xiāoyáofǎwài 了 le

    - Có lẽ Hector Avila bỏ đi.

  • volume volume

    - 克拉科夫 kèlākēfū 可 kě 没有 méiyǒu 田 tián

    - Không có lĩnh vực nào ở Krakow.

  • volume volume

    - 不信 bùxìn 你 nǐ 去 qù 问 wèn 希拉里 xīlālǐ · 克林顿 kèlíndùn

    - Chỉ cần nói chuyện với Hillary Clinton.

  • volume volume

    - 克莱 kèlái 拉 lā · 海斯 hǎisī 很 hěn 可能 kěnéng 是 shì 个 gè 好人 hǎorén

    - Clara Hayes rất có thể là một người tốt.

  • volume volume

    - 五分钟 wǔfēnzhōng 前 qián 浮利 fúlì 欧开 ōukāi 着 zhe 新款 xīnkuǎn 凯迪拉克 kǎidílākè

    - Furio Giunta Cadillac trở lại.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 因为 yīnwèi 费卢杰 fèilújié 伊拉克 yīlākè 城市 chéngshì 的 de 事 shì 打 dǎ 了 le 一架 yījià

    - Họ đã có một cuộc chiến thể xác về một cái gì đó đã xảy ra ở Fallujah.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 在 zài 说 shuō 我们 wǒmen 要 yào 搬 bān 去 qù 奥克拉荷 àokèlāhé 马 mǎ 还是 háishì 说 shuō 你 nǐ 是 shì 同性恋 tóngxìngliàn ?

    - Bạn đang cố nói với tôi rằng chúng tôi sẽ chuyển đến Oklahoma hay bạn là người đồng tính?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 克›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+5 nét), thập 十 (+5 nét)
    • Pinyin: Kè , Kēi
    • Âm hán việt: Khắc
    • Nét bút:一丨丨フ一ノフ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:JRHU (十口竹山)
    • Bảng mã:U+514B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 拉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Lā , Lá , Lǎ , Là
    • Âm hán việt: Lạp
    • Nét bút:一丨一丶一丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYT (手卜廿)
    • Bảng mã:U+62C9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao