光谱学 guāngpǔ xué
volume volume

Từ hán việt: 【quang phả học】

Đọc nhanh: 光谱学 (quang phả học). Ý nghĩa là: quang phổ.

Ý Nghĩa của "光谱学" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

光谱学 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quang phổ

spectroscopy

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 光谱学

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 苦劝 kǔquàn 学生 xuésheng 要 yào 珍惜 zhēnxī 时光 shíguāng

    - Thầy giáo khuyên học sinh phải trân trọng thời gian

  • volume volume

    - 光谱 guāngpǔ 计 jì

    - quang phổ kế

  • volume volume

    - 红外 hóngwài 光谱 guāngpǔ 显示 xiǎnshì

    - Quang phổ hồng ngoại phù hợp

  • volume volume

    - 李白 lǐbái 的 de 诗 shī 有 yǒu 哪些 něixiē 小学生 xiǎoxuésheng 都 dōu 背 bèi 得 dé 滚光 gǔnguāng 烂熟 lànshú

    - Thơ của Lí Bạch có một số học sinh thuộc lòng tới lưu loát trôi chảy.

  • volume volume

    - 光学仪器 guāngxuéyíqì 可以 kěyǐ 放大 fàngdà 图像 túxiàng

    - Thiết bị quang học có thể phóng to hình ảnh.

  • volume volume

    - 朋友 péngyou 偶尔 ǒuěr 相聚 xiāngjù 畅谈 chàngtán 上学时 shàngxuéshí 的 de 大好时光 dàhǎoshíguāng

    - Bạn bè đôi khi tụ tập để trò chuyện vui vẻ về thời gian học đại học.

  • volume volume

    - 不要 búyào 再 zài 当 dāng 月光族 yuèguāngzú , 你 nǐ 该 gāi 学着 xuézhe 攒些 zǎnxiē 钱 qián 了 le

    - Đừng có làm bao nhiêu tiêu bấy nhiêu nữa, em nên học cách tích chút tiền đi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 放学 fàngxué 回家 huíjiā 我 wǒ 不光 bùguāng 要 yào 洗衣服 xǐyīfú 还要 háiyào 煮饭 zhǔfàn

    - Hôm nay tôi đi học về, tôi không những phải giặt đồ mà còn phải nấu ăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 学›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tử 子 (+5 nét)
    • Pinyin: Xué
    • Âm hán việt: Học
    • Nét bút:丶丶ノ丶フフ丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FBND (火月弓木)
    • Bảng mã:U+5B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 谱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+12 nét)
    • Pinyin: Pǔ
    • Âm hán việt: Phả , Phổ
    • Nét bút:丶フ丶ノ一丨丨丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVTCA (戈女廿金日)
    • Bảng mã:U+8C31
    • Tần suất sử dụng:Cao