光解 guāng jiě
volume volume

Từ hán việt: 【quang giải】

Đọc nhanh: 光解 (quang giải). Ý nghĩa là: quang hoá phân giải.

Ý Nghĩa của "光解" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

光解 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. quang hoá phân giải

靠辐射能 (如光) 作用的化学分解或解离

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 光解

  • volume volume

    - 一线 yīxiàn 光明 guāngmíng

    - một tia sáng

  • volume volume

    - 一把 yībǎ 亮光光 liàngguāngguāng 的 de 镰刀 liándāo

    - một chiếc liềm sáng loáng.

  • volume volume

    - 一知半解 yīzhībànjiě

    - chỉ biết lơ mơ; biết sơ sơ.

  • volume volume

    - 一经 yījīng 解释 jiěshì , 疑虑 yílǜ 化除 huàchú

    - vừa giải thích, gạt bỏ được những nghi ngờ lo lắng.

  • volume volume

    - 她 tā 用 yòng 一个 yígè 不解 bùjiě 目光 mùguāng 地 dì 看着 kànzhe 我 wǒ , 让 ràng 我 wǒ 不知所措 bùzhīsuǒcuò

    - Cô ấy nhìn tôi bằng ánh mắt khó hiểu làm tôi cũng không biết nên làm thế nào

  • volume volume

    - 一经 yījīng 解释 jiěshì 就 jiù 恍然大悟 huǎngrándàwù

    - Khi được giải thích, đột ngột hiểu ra.

  • volume volume

    - 遇到困难 yùdàokùnnán 要 yào 设法 shèfǎ 克服 kèfú , 光 guāng 搓手顿脚 cuōshǒudùnjiǎo 也 yě 不 bù 解决问题 jiějuéwèntí

    - lúc gặp khó khăn thì phải nghĩ cách khắc phục, chỉ vò đầu gãi tai thì không giải quyết được gì đâu.

  • volume volume

    - 默读 mòdú 有助于 yǒuzhùyú 更好 gènghǎo 地 dì 理解内容 lǐjiěnèiróng

    - Đọc thầm giúp hiểu rõ nội dung hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Gợi ý tìm kiếm

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 解›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Giác 角 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiě , Jiè , Xiè
    • Âm hán việt: Giái , Giải , Giới
    • Nét bút:ノフノフ一一丨フノノ一一丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NBSHQ (弓月尸竹手)
    • Bảng mã:U+89E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao